global success giai tieng anh 6 tap c2
- Giải câu 5 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Give 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.Arrange them to form a big trangles as follows:Hãy sắp xếp hình tam giác to dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x + 1909 = 2050x - 586 = 37058462 - x = 762 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 111 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 111 - Toán tiếng anh 3Draw a circle with:Em hãy vẽ hình tròn có:a) Center O, a radius of 2cm Tâm O, bán kính 2cmb) Center I, a radius of 3cm Tâm I, bán kính 3cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a)5200 + 400 = 6300 + 500 = 8600 + 200 = 6800 - 500 =5600 - 400 = 8800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:6924 + 1536 8493 – 36675718 + 636 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 108 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 108 - Toán tiếng anh 3Answer the following questions:Trả lời các câu hỏi sau:What month is this month? What month is the next month?Tháng này là tháng mấy? tháng sau là tháng mấy?How many days are there i Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 119toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 119 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write fractions that are smaller than 1, with a denominator of 5 and nonzero numeratorViết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 111 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 111 - Toán tiếng anh 3a) Draw radius Om, diameter Cd of the following circle:Vẽ bán kính OM, đường kính CD hình tròn sau:b) Mark T for True and F for false statement. Câu nào đúng, câu nào sai?- Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 106 - Toán tiếng anh 3A team planted 948 trees, then they planted 1: 3 of the trees planted. How many trees have the team grown?Một đội trồng cây đã trồng được 948 cây, sau đó trồng thêm được 1: 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 109 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 109 - Toán tiếng anh 3This is the calendar sheet of January, February and March of 2004?Đây là tờ lịch tháng 1, tháng 2 và tháng 3 năm 2004 ( Xem tranh trang 109 - Sách Toán tiếng anh 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 109 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 157 - Toán tiếng anh 3A distance is 25 850m long, 9850 of which have been paved. How many kilometres have not been paved?Một quãng đường dài 25850m, trong đó có 9850m đường đã trải nhựa. Hỏi còn bao Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3