photos Image 2009 07 15 3
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following rectangles:Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau:
- Giải câu 2 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 87 - Toán tiếng anh 3A rectangular parcel of land with a length of 35m, a width of 20cm, find the perimeter of this land parcel.Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi m
- Giải câu 5 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau. Hãy sắp xếp thành hình bên
- Giải câu 2 trang 88 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 88 - Toán tiếng anh 3They ben a segment of steel wire sufficiently to form a square with 10cm sides. Find the length of that steel wire.Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông cạnh
- Giải câu 2 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4083 + 3269 b) 8763 – 2469 37246 + 1765 &nbs
- Giải câu 1 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangles with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Length of 30cm and width of 20cm Chiều dài 30m và chiều rộng 20mb) Length of 15cm and width of 8cm&nbs
- Giải câu 2 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng anh 3The frame of a picture is a square shape with its 50cm sides. How many metres is the perimeter of the picture frame?Khung của một bức tranh là hình vuông có cạnh 50m. Hỏi chu vi của khun
- Giải câu 1 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Fill the correct number under each notch:Viết các số thích hợp vào mỗi vạch:
- Giải câu 2 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Read out these numbers: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ; 8066 ; 71459 ; 48307 ; 2003 ; 10005 (theo mẫu)Đọc các số : 36982 ; 54175&nbs
- Giải câu 4 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 2005; 2010; 2015; ... ; …b) 14300; 14400; 14500; ... ; …c) 68000; 68010; 68020; ... ; …
- Giải câu 1 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 50000 + 20000 b) 25000 + 3000 80000 – 40000 42000 – 2000c) 200
- Giải câu 1 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 30000 + 40000 – 50000 = b) 3000 x 2 : 3 = 80000 – (20000 + 30000 ) = 4800 :
- Giải câu 1 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangle with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) 10cm length, 5cm width Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) 2dm length, 13cm width Chiều dài 2
- Giải câu 2 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 39178 + 25706 b) 86271 – 43954 58427 + 40753 &
- Giải câu 4 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 171 - Toán tiếng anh 35 books of same type cost 28 500 VND. Then how much do 8 such books cost?Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28500 đồng. Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào?
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following squares:Đo rồi cho biết độ dài cạnh của mỗi hình vuông sau:
- Giải câu 4 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw according to the example:Vẽ theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào ô trống theo mẫu:Side of squareCạnh hình vuông8cm12cm31cm15cmPẻimeter of squareChu vi hình vuông8 x 4 = 32 (cm)
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4)
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: