photos Image Thu vien anh 012006 Shop 1tay daubao
- Phân tích nhân vật anh thanh niên trong truyện Câu 2: Trang 189 sgk ngữ văn lớp 9 tập 1 Phân tích nhân vật anh thanh niên trong truyện. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5 Xếp hạng: 3
- Hãy gọi tên những loài chim có trong ảnh Chia sẻ1. Hãy gọi tên những loài chim có trong ảnh.2. Hãy sắp xếp tên các loài chim nói trên vào nhóm thích hợp:a) Gọi tên theo hình dáng, màu sắc.b) Gọi tên theo tiếng kêu.c) Gọi tên theo cách k Xếp hạng: 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Tháng - năm | Month - year Giải bài: Tháng - năm | Month - year .Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 118 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 118 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each shape is like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác mỗi hình như hình sau. Hãy xếp thành hình dưới: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 117 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among numbers below, select the appropriate measurements onlyTrong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉa) Classroom area: 81$cm^{2}$; 900$dm^{2}$; 40$m^{2}$2Diệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng anh 3There are 1648 packs of cakes divided evenly into 4 cartons. How many packs of cakes are there in each carton?Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nh Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 3 toán tiếng anh 3Điền dấu " >,<, = "303.....33030+100.....131615....516410-10.....400+1199.....200234.....200+40+3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 3 toán tiếng anh 3Find the greatest number and the least number among the fllowing:Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:375; 421; 573; 241; 753; 142 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 117 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x × 2 = 18463 × x = 1578 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 118 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 118 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 118 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 118 - Toán tiếng anh 3Wheels are assembled into cars, each car is required to have 4 wheels. How many cars can be assembled if there are 1250 wheels and how many wheels are left?Người ta lắp lốp xe vào ô tô, mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3