giaitri thu vien anh 42046 Hinh anh Gau trang xau xe xac ca voi
- Giải bài tập 4 trang 17 sách toán tiếng anh 5 4. Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 19 sách toán tiếng anh 5 1. 5m of cloth costs 80 000 VND. How much does 7m of the same cloth cost? Mua 5m vải hết 80 000 đồng. Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 60 sách toán tiếng anh 5 1.a. Exampleb. Calculate mentally:Tính nhẩm:579,8 x 0,1 38,7 x 0,1 6,7 x 0,1 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 60 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements in square kilometers:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông?1000ha; 125ha; 12,5ha; &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 62 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 60 000 VND to buy 4m of cloth. How much do 6.8m of the same cloth?Mua 4m vải phải trả 60 00 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a) 375,64 - 95,69 + 35,78;b) 7,7 + 7,3 x 7,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 16 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a. $\frac{7}{9}$ x $\frac{4}{5}$b. 2 $\frac{1}{4}$ x 3 $\frac{2}{5}$c. $\frac{1}{5}$ : $\frac{7}{8}$d. 1 $\frac{1}{5}$ : 1 $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 20 sách toán tiếng anh 5 1. 12 notebooks cost 24 000 VND. How much do 30 notebooks of the same kind cost?Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 59 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 25,8 x 1,5b) 16,25 x 6,7c) 0,24 x 4,7d) 7,826 x 4,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 61 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 375,86 + 29,05;b) 80,475 - 26,827;c) 48,16 - 3,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 16 sách toán tiếng anh 5 4. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):9m 5dm;7m 3dm;8dm 9cm;12cm 5mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 20 sách toán tiếng anh 5 2. Ha bought 2 dozens of pencils for 30 000 VND. If Mai wants to buy 8 pencils of the same kind, how much does she nees to pay?Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 30 000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 8 cái bút chì như thế thì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 59 sách toán tiếng anh 5 3. A rectangular garden is 15.62km long and 8.4km wide. Find the perimeter and the area of the garden:Một vườn cây hình chữ nhật có chiều dài 15,62m và chiều rộng 8,4m. Tính chu vi và diện tích vườn cây đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 61 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 78,29 x 10 78,29 x 0,1b) 265,307 x 100 265,307 x 0,01c) 0,68 x 10 0,68 x 0,1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 16 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$;b. $x$ - $\frac{3}{5}$ = $\frac{1}{10}$;c. $x$ x $\frac{2}{7}$ = $\frac{6}{11}$;d. $x$ : $\frac{3}{2}$ = $\frac{1}{4}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 58 sách toán tiếng anh 5 4. Find the natural number $x$, knowing that:Tìm số tự nhiên x, biết:2,5 < $x$ < 7 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 16 sách toán tiếng anh 5 3. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):2m 15cm; 1m 75cm;5m 36cm; 8m 8cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 59 sách toán tiếng anh 5 2. a. Calculate and compare the results of a x b and b x a: Tính rồi so sánh giá trị của a x b và của b x a: b. Write the result without calculating:4,34 x 3,6 = 15,624 9,04 x 16 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 61 sách toán tiếng anh 5 3. A cyclist travels 12.5km every hour. How many kilometers can he travel in 2.5 hours?Một người xe đạp mỗi giờ đi được 12,5km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3