timkiem nhiếp ảnh gia Nadya Kulagina
- Sưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên. Vận dụngSưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên.Vẽ một bức tranh về vẻ đẹp quê hương em. Xếp hạng: 3
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 117 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 116 - Toán tiếng anh 3An bought 3 pens, each costs 2.500 VND. He gave the salesgirl 8000VND. How much change did the salesgirl have to give Nam?An mua 3 cái bút, mỗi cái bút giá 2500 đồng. An đưa cho Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 115 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of square parcel of land with side length of 1508m?Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh 1508m? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 114 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks ( follow the example)Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Given numberSố đã cho113 101511071009Add 6Thêm 6 đơn vị119 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng anh 3There are 1648 packs of cakes divided evenly into 4 cartons. How many packs of cakes are there in each carton?Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nh Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 114 - Toán tiếng anh 3There are 2 barrels, each contains 1025 litres of oil. If one take 1325 litres of oil from these barrels. How many litres of oil are left?Có hai thùng, mỗi thùng chứa 1025l dầu. Người ta đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x : 3 = 1527 x : 4 = 1823 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 117 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x × 2 = 18463 × x = 1578 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 118 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 118 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 118 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 118 - Toán tiếng anh 3Wheels are assembled into cars, each car is required to have 4 wheels. How many cars can be assembled if there are 1250 wheels and how many wheels are left?Người ta lắp lốp xe vào ô tô, mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:1324 x 2 2308 x 31719 x 4 1206 x 5 Xếp hạng: 3