giaitri thu vien anh 38063 anh dong vat dep trong tuan
- Giải câu 3 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 176 - Toán tiếng anh 342 cups of the same type are placed evenly in 7 boxes. How many boxes are needed to contains 4572 cups of the same type?Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cố Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4083 + 3269 b) 8763 – 2469 37246 + 1765 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 172 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 173 - Toán tiếng anh 3Binh has 2 paper notes of 2000 VND. He spent 2700 VND to buy pencils. How much money has he left?Bình có hai tờ giấy bạc loại 2000 đồng. Bình mua bút chì 2700 đồng. Hỏi Bình còn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 175 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 175 - Toán tiếng anh 3Calculate the area of shape H with sizes as follows:Em hãy tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau : Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 176 - Toán tiếng anh 3A string is 9135cm long and is cut into 2 segments. The length of the first segment is one seventh the length of the string. Find the length of each segment.Một sợi dây dài 9135cm được cắt Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau. Hãy sắp xếp thành hình bên Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 172 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 173 - Toán tiếng anh 3Lan left home at 6:55 am and got to school at 7:10 amLan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút. Tới trường lúc 7 giờ 10 phúta) Add minute hands to these clocks. Gắn thêm kim p Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 175 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 175 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau :Hãy xếp thành hình dưới đây : Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 176 - Toán tiếng anh 3They plan to remove 15 700kg of salt to the mountainous area using 5 trucks, each of which carries the same amount of salt. 2 trucks depart for the first time. How many kilograms of slat are removed fo Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 30000 + 40000 – 50000 = b) 3000 x 2 : 3 = 80000 – (20000 + 30000 ) = 4800 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 171 - Toán tiếng anh 35 books of same type cost 28 500 VND. Then how much do 8 such books cost?Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28500 đồng. Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 174 - Toán tiếng anh 3What is the area of each of the following shapes in square centimetres?Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng–ti–mét vuông ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3