giaitri thu vien anh 38677 anh dep ngua hoang tranh hung
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 174 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Two squares MNCD and ABCD have the same area. Please select a measurement that is following the length of the rectangle:Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 : Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trốngSum of two numbersTổng hai số31819453271Difference of two numbersHiệu hai số4287493Gr Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One shop sold 56 boxes of candy and cake box, of which the number of candy boxes was equal to $\frac{3}{4}$ boxes of cakes. Ask how many boxes each store sells?Một cửa hàng bán được Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Mother is 27 years older than son. After 3 years, the mother will be 4 times the son's age. Calculate each person's current age.Mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 174 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 174 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Draw a rectangle with a length of 5cm and the with of 4cm. Find its perimeter and areaHãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm. Tính chu vi và diện tích Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A company transferred the pump by vans. For the first time, there were 3 vans, each vans could carry 16 pumps. The next time there are 5 vans, each vans can carry 24 pumps. How many Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The average of two numbers is 15. Find those two numbers, knowing that VTrung bình cộng của hai số bằng 15. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống:Sum of two numbersTổng hai số91170216Ratio of two numbersTỉ số của hai số16 2335Small num Xếp hạng: 3