photos image 2010 11 25 lichtraidat 3
- Giải câu 3 trang 73 toán tiếng anh 3 185 : 6 = 30 ( with remainder 5) 283 : 7 = 4 ( with remainder 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 149 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 149 - Toán tiếng anh 3An irrigation team ditches 315m of channels in 3 days. In 8 days, how many metres of channels can this team ditch? Assume that the number of metres of channels ditched every day is the same?Một độ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 53 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 53 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 8's:Đếm thêm 8 rồi điền số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 58 - Toán tiếng anh 3127kg of tomatoes were harvested in the first paddy field, 3 times that amount was harvested in the second field. How many kilograms of tomatoes were harvested in 2 these paddy fields?Thu hoạch Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 66 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example)Tính (Theo mẫu):Mẫu: 22g + 47g = 69ga) 163g + 28g = b) 50g x 2 = 42g Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 68 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 68 - Toán tiếng anh 3There are 45kg of rice, divided equally into 9 bags. How many kilograms of rice are there in each bag?Có 45 kg gạo, chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kikogam gạo? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 72 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 72 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):Given numberSố đã cho432m888kg 800 hour800 giờ 312 days312 ngày Divided by 8&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Find the area of a rectangle, knowing that:Tính diện tích hình chữ nhật, biết:a) The length is 5cm, the width is 3cm Chiều dài 5cm, chiều rộng 3 cmb) The leng Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Each box contains 120 candies. How many candies are there in 4 boxes?Mỗi hộp có 120 cái kẹo. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu cái kẹo ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 59 - Toán tiếng anh 3A 32m bolt of fabric was cut into 8 equal segmentts. How long is each segment?Một tấm vải dài 32m được cắt thành 8 mảnh bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài mấy mét? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 48 ducks in a group, 1/8 of them are swimming in a pond. How many duck are on land?Đàn vịt có 48 con, trong đó có 1/8 số vịt đang bơi ở dưới ao. Hỏi trên bờ có ba Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 69 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 69 - Toán tiếng anh 3A company planned to build 36 houses. So far, they have built 1/9 of the number. How many more houses are to be completed?Một công ty dự định xây 36 ngôi nhà, đến nay đã xây d Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 153 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 153 - Toán tiếng anh 3A rectangle has a 5cm width and the length is 2 times the width. Find the area of that rectangle.Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện t Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 52 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 52 - Toán tiếng anh 3State this problem according to the diagram below then solve it: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 61 - Toán tiếng anh 3What portion of the number of white squares is the number of green squares?Số ô vuông màu xanh bằng một phần mấy ô vuông màu trắng? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 148 - Toán tiếng anh 3Calculate mentallyTính nhẩm:8000 – 3000 = b) 3000 x 2 =6000 + 3000 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 150 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 150 - Toán tiếng anh 3Compare the area of shape A and that of shape BSo sánh diện tích hình A với diện tích hình B? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 151 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính (theo mẫu):Mẫu: 3cm2 + 5cm2 = 8cm2 3cm2 x 2 = 6cm2a) 18cm2 + 26cm2 = &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 147 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest number among the following numbers: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269, 92368, 29863, 68932b) Find the least number among the following numbers: & Xếp hạng: 3