chan troi sang tao giai tieng anh c6
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4a. Read out the following numbers and figure out which place and period does digit 3 belong to:Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:46 30
- Giải câu 4 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:A mountainous district has 8 lowland communes and 9 highland communes. Each commune in the lowland area is given 850 stories, each commune in the upland area has 980 books. How many books are given
- Giải câu 2 trang 61 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 61 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 13 x 5 x 2 5 x 2 x 34 b) 2 x 26 x 5 5 x 9 x 3 x 2
- Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 60 - SGK Toán tiếng Anh 4:Form:300 kg = ... quintals300 kg = ... tạMethodsCách làm:We have: 100 kgs = 1 quintalTa có: 100 kg = 1 tạWe know:Nhẩm: 300 : 100 = 3So: 300 kg = 3 quintalsVậy: 300 kg = 3 tạWrite the a
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the value of the expression into a blank cell:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2345201 634
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;...
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 3 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 75 x x = 1800b) 1855 : x = 35
- Giải câu 2 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calcultate:Tính:a) 1357 x 5 7 x 853 b) 40263 x 7 &
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan
- Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4a. Which three-digit number is the greatest?Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b. Which six - digit number is the greatest?Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?c. Which six-
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund
- Giải câu 1 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find two expressions with equal value:Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:a) 4 x 2 145;b) (3 + 2) x 10 287;c) 3 964 x 6;d) (2 100 + 45) x 4;e) 10 287 x 5;g) (4 + 2) x (3 000 + 9
- Giải câu 4 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:
- Giải câu 1 trang 61 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp tiếng Anh 4Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 3 x 5 x 6 b) 5 x 2 x 7 &n
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 62 - sgk toán tiếng Anh lớp 4CalculateĐặt tính rồi tính:a) 1324 x 40; b) 13546 x 30; c) 5642 x 200.
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 59 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 59 - SGK Toán tiếng Anh 4:Mental arithmetic:Tính nhẩm:a) 18 x 10 18 x 100 18 x 1 000 82 x 100 &n
- Giải câu 1 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 341 231 x 2 214 325 x 4b) 102 426 x 5 410 536 x 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái
- Giải câu 3 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:CalculateTính:a) 321 475 + 423 507 x 2 843275 - 123 568 x 5b) 1 306 x 8 + 24 573 609 x 9 - 4 845