Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm:
32 lượt xem
5. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm:
| a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm | M. La bàn,.... |
| b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua | M. Bão,..... |
| c) Những đức tính cần thiết của người thám hiểm | M. Dũng cảm,.... |
Bài làm:
| a. Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm | La bàn, đèn pin, dây thừng, thuốc men, dao, súng săn, thiết bị an toàn. |
| b. Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua | Bão, lũ, động đất, sạt lở đất, thác gềnh, thú dữ,... |
| c. Những đức tính cần thiết của người thám hiểm | Dũng cảm, can đảm, thông minh, nhanh trí, bền gan, mạo hiểm. |
Xem thêm bài viết khác
- Ai là “con vịt xấu xí” trong truyện này? Vì sao nhân vật đó bị xem là “xấu xí”? Qua câu chuyện, An-đéc-xen muốn nói gì với các em?
- Cùng người thân sưu tầm tranh ảnh các loại cây để trưng bày ở lớp
- Viết mở bài theo kiểu gián tiếp cho bài văn miêu tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em:
- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon miệng? Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ ngữ thuộc chủ đề sức khỏe.
- Cùng người thân tìm hiểu một vài loại giấy tờ in sẵn có trong gia đình
- Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ.
- Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi ở dưới:
- Giải bài 27A: Bảo vệ chân lí
- Tìm câu kể Ai là gì? trong những câu thơ sau. Xác định vị ngữ của những câu tìm được (ghi vào bảng nhóm).
- Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau và viết các từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Đặt câu với một trong các thành ngữ em vừa tìm được ở hoạt động 5.