Hãy xác định sự việc khởi đầu, sự việc phát triển, sự việc cao trào, sự việc kết thúc trong câu truyện bằng cách ghi số thứ tự đứng trước những sự việc trên vào ô trống ở cột bên phải(theo mẫu):
3. Tìm hiểu về sự việc nhân vật trong văn tự sự.
a. Trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh có các sự việc sau:
(1) Vua Hùng kén rể
(2) Sơn Tinh và Thủy Tinh đến cầu hôn
(3) Vua Hùng phán đồ sính lễ.
(4) Sơn Tinh đến trước, rước Mị Nương về.
(5) Thủy Tinh đến sau không lấy được Mị Nương đùng đùng tức giận đánh Sơn Tinh
(6) Hai bên giao chiến dữ dội, kéo dài hàng tháng trời.
(7) Cuối cùng Thủy Tinh thua đánh rút quân về
Hãy xác định sự việc khởi đầu, sự việc phát triển, sự việc cao trào, sự việc kết thúc trong câu truyện bằng cách ghi số thứ tự đứng trước những sự việc trên vào ô trống ở cột bên phải(theo mẫu):
Sự việc khởi đầu | (1) |
Sự việc phát triển | |
Sự việc cao trào | |
Sự việc kết thúc |
Bài làm:
Sự việc khởi đầu | (1) |
Sự việc phát triển | (2)(3)(4) |
Sự việc cao trào | (5)(6) |
Sự việc kết thúc | (7) |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn những nhận định chính xác về nghệ thuật thể hiện của truyện Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng. Nêu lí do lựa chọn của em.
- Kể cho người thân nghe một câu chuyện, trong đó nêu lên sự việc làm thay đổi suy nghĩ nhận thức của em về một người bạn. Cần sử dụng các cụm danh từ khi nói
- Khi kể chuyện tưởng tượng em có thể tùy theo sở thích của mình mà đưa vào bất cứ chi tiết, hoặc sự kiện nào đó hay không? Vì Sao?
- Xem lại truyện Thạch Sanh (bài 6), thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện trình bày trước lớp.
- Các từ ngữ in đậm trong câu bỏ sung ý nghĩa cho những từ nào?
- Lập dàn ý cho các đề văn sau:
- Theo em làm cách nào để tạo nên sự hấp dẫn cho văn bản tự sự?
- Dựa vào đặc trưng cơ bản của truyền thuyết (bài 1), hãy giải thích vì sao truyện Sơn Tinh Thủy Tinh được gọi là truyền thuyết
- Sử dụng từ điện để tra cứu nghĩa của các từ : Tổ quốc, nhân dân, dân tộc, tổ tiên.
- Soạn văn 6 VNEN bài 14: Động từ và cụm động từ
- Sau đây là một số từ mượn tiếng Nga, tiếng Anh, tiếng pháp,...(gọi chung là từ mượn tiếng Ấn-Âu):tivi, ra-đi-ô,in-tơ-net,xích, líp, ga, mít tinh, xà phòng, ten-nít, xô-viết....
- Tìm và ghi vào sổ tay 5-6 từ mà em gặp trong thực tế giao tiếp hằng ngày. giải thích các nghĩa các từ đó bằng hai cách vừa học.