khampha vu tru 39349 am anh sieu trang
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 14 sách toán tiếng anh 5 2. Write these mixed numbers as frations and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu):a. 2 $\frac{1}{3}$ + 4 $\frac{1}{3}$b. 9 $\frac{2}{7}$ + 5 $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a. 3 + $\frac{5}{2}$b. 4 - $\frac{5}{7}$c. 1 - ($\frac{2}{5}$ + $\frac{1}{3}$) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 11 sách toán tiếng anh 5 3. The length of a rectangular card is $\frac{1}{2}$ m, the width is $\frac{1}{3}$ m. Divide the card into 3 equal pieces. Find the area of each piece.Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài $\frac{1}{2}$ m, chiều r Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 5 1. Based on the figure, which fraction represents the shaded part (follow the example):Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 13 sách toán tiếng anh 5 2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5 3. Write these mixed numbers as fractions and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu)a. 2 $\frac{1}{3}$ x 5 $\frac{1}{4}$ b. 3 $\frac{2} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{6}{7}$ + $\frac{5}{8}$b. $\frac{3}{5}$ - $\frac{3}{8}$c. $\frac{1}{4}$ + $\frac{5}{6}$d. $\frac{4}{9}$ - $\frac{1}{6}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 15 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following fractions as decimal fractions: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{14}{70}$; $\frac{11}{25}$; $\frac{75}{300}$; $\frac{23}{500}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 11 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Tính (theo mẫu):a. $\frac{9}{10}$ x $\frac{5}{6}$b. $\frac{6}{25}$ : $\frac{21}{20}$c. $\frac{40}{7}$ x $\frac{14}{5}$d. $\frac{17}{13}$ : $\frac{51}{26}$ Xếp hạng: 3