giaitri thu vien anh 38814 Nhung buc anh dep nhat thang 2 2012
- Xem ảnh và nói tên hiện tượng thiên nhiên A. Hoạt động cơ bản1. Chơi trò chơi: Hái hoa2. Xem ảnh và nói tên hiện tượng thiên nhiên Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 117 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a)$\frac{1}{3}$ ; $\frac{1}{4}$ and $\frac{4}{5}$ $\frac{1}{3}$&nb Xếp hạng: 3
- Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 7 phần 1 Sau đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp mà bạn học đã làm quen trong toàn bộ chương trình. Bài viết sau sẽ tóm tắt các ý chính yêu cầu các bạn cần nắm rõ và sử dụng thành thạo, đồng thời có ví dụ minh họa cho bạn học dễ hiểu. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 1: Greetings (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 1: Greetings (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 24 - Toán tiếng anh 3A 48cm bronze string is cut into 6 equal segments. How long is each segment in centimetres?Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành các đoạn bằng nhau mỗi đoạn dài 6cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 27 - Toán tiếng anh 328 students are practising swimming. 1/4 of them are in class 3A. How many students in class 3A are practising swimming?Có 28 học sinh đang tập bơi. 1/4 số học sinh đó là học sinh Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among numbers below, select the appropriate measurements onlyTrong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉa) Classroom area: 81$cm^{2}$; 900$dm^{2}$; 40$m^{2}$2Diệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/6 of it shaded?Đã tô màu vào 1/6 hình nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 25 - Toán tiếng anh 3:We need 18m of fabric to sew 6 outfits. How many metres of fabric do we need for each outfit?May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo thì hết mấy mét vả Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 28 - Toán tiếng anh 3a) Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính: 48 : 2 84 : 4 55 : 5   Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/5 of it shaded?Đã tô 1/5 số ô vuông hình nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3