images rate 3
- Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; ..... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Find the area of a rectangle, knowing that:Tính diện tích hình chữ nhật, biết:a) The length is 5cm, the width is 3cm Chiều dài 5cm, chiều rộng 3 cmb) The leng Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 6's:Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/2 of the total number of cars? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 149 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 149 - Toán tiếng anh 3An irrigation team ditches 315m of channels in 3 days. In 8 days, how many metres of channels can this team ditch? Assume that the number of metres of channels ditched every day is the same?Một độ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 23 - Toán tiếng anh 3There are 24 hour in a day. How many hours are there in 6 day?Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 25 - Toán tiếng anh 3:We need 18m of fabric to sew 6 outfits. How many metres of fabric do we need for each outfit?May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo thì hết mấy mét vả Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3There are 27 students in a class, 1/3 of them are honour students. How many honour students are there in this class?Một lớp học có 27 học sinh, trong đó có 1313 số học sinh là Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 150 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 150 - Toán tiếng anh 3Compare the area of shape A and that of shape BSo sánh diện tích hình A với diện tích hình B? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 21 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 21 - Toán tiếng anh 3Each box has 12 color pencils. How many pencils are there in 4 of these boxes?Mỗi hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 139 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 139 - Toán tiếng anh 3Based on the data, circle the correct answer:Nhìn vào bảng số liệu sau, hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Each student bought 6 notebooks. How many notebooks did 4 students buy?Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 22 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:a) x : 6 = 12 b) x: 4 = 23 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 28 - Toán tiếng anh 3A story book has 84 pages. My read 1/2 of the pages. How many pages did My read?Một quyển truyện có 84 tranbg. My đã đọc được 1/2 số trang đó. Hỏi My đã đọc được bao nhiê Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 151 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính (theo mẫu):Mẫu: 3cm2 + 5cm2 = 8cm2 3cm2 x 2 = 6cm2a) 18cm2 + 26cm2 = &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 148 - Toán tiếng anh 3Calculate mentallyTính nhẩm:8000 – 3000 = b) 3000 x 2 =6000 + 3000 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 147 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest number among the following numbers: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269, 92368, 29863, 68932b) Find the least number among the following numbers: & Xếp hạng: 3