timkiem Thái tử anh
- Phân loại các từ ghép hán việt 3. Phân loại các từ ghépPhân loại các từ ghép hán việt : Sơn hà, xâm phạm, giang sơn, quốc gia, ái quốc, thủ môn, thiên vị, chiến thắng, thiên thư, thiên tử, tuyên ngôn, cường quốc  Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Based on the chart below to write more on the spot:Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:a)Grade 3 has ... classes. Those are the classes ..................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 37 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 37 - SGK Toán tiếng Anh 4:A store sold 120m of fabric on the first day, the second day sold by 12 meters of cloth sold in the first day, the third day was sold twice as much as the first day. On average, how many meters of Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 32 - SGK Toán tiếng Anh 4:Some classes at Hòa Bình Primary School in four school years is :Số lớp Một Trường tiểu học Hòa Bình trong bốn năm học như sau:Academic year 2001 - 2002: 4 classesNăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 31 - SGK Toán tiếng Anh 4:The graph below shows the number of trees of grade 4 and grade 5 trees planted:Biểu đồ dưới đây nói về số cây của khối lớp Bốn và khối lớp Năm đã trồng:Looking at Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 36 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 36 - SGK Toán tiếng Anh 4:Each of the below exercises includes some answers A, B, C, D (answer, calculated result ..). Please circle the correct answer.Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 39 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 39 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) x - 363 = 975 ; &nb Xếp hạng: 3
- Chọn từ láy đúng trong mỗi câu b) Chọn từ đúng:Bà mẹ nhẹ nhõm/ nhẹ nhàng khuyên bảo con.Mọi người đều căm phẫn hành động xấu xí/ xấu xa của tên phản bội.Chiếc lọ rơi xuống đất, vỡ tan tác/ tan tành. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 39 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 39 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Tính:a) 4685 + 2347   Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 40 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 40 - SGK Toán tiếng Anh 4Check the addition:Thử lại phép cộngb) Calculate then check:Tính rồi thử lại (theo mẫu):35 462 + 27 519;69 108 + 2 074;267 345 + 31 925. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 40 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 40 - SGK Toán tiếng Anh 4Check the subtraction:Thử lại phép trừ.b) Calculate then check:Tính rồi thử lại (theo mẫu):4 025 - 312; 5 901 - 638;7 521 - 98; Xếp hạng: 3
- Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống: B. Hoạt động thực hành1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 36 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 36 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find the number of hundredth x, know that:Tìm số tròn trăm x, biết: 540 < x < 870. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 34 - SGK Toán tiếng Anh 4:The Thang Loi vessel caught the following three months in the following year:Tàu Thắng Lợi trong ba tháng đầu năm đã đánh bắt được số cá như sau:January: 5 tons; February: 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 39 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 39 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Đặt rồi tính:a) 4628 + 23055247 + 2741b) 2968 + 65243917 + 5267 Xếp hạng: 3
- Chọn ra những từ ngữ viết đúng B. Hoạt động thực hành1. Chọn ra những từ ngữ viết đúnga. xoa đầu, xâu kim, bắt xâu, soa tay, sâu bọ, sân chơi, ngoài xânb. gắn bó, cố gắng, gắn sức, thợ lặn, yên lặng, lặn im. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 36 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 36 - SGK Toán tiếng Anh 4:Answer the questions :Trả lời các câu hỏi :a) In what century was 2000?Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?b) In what century was 2005?Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?c) In what Xếp hạng: 3
- Tập hợp các số tự nhiên là: B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC1.a) Đọc kĩ nội dung sau b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Tập hợp các số tự nhiên là:(A) N = {1; 2; 3; ..} &n Xếp hạng: 3