giaitri thu vien anh 38814 nhung buc anh dep nhat thang 2 2012
- Giải câu 4 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 115 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of square parcel of land with side length of 1508m?Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh 1508m? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 113 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 113 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:2000 x 2 = 20 x 5 = 4000 x 2 = 200 x 5 = 3000 x 2 = 2000 x 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 114 - Toán tiếng anh 3Transform the following expressions into multiplication and write down the results:Viết thành phép nhân và ghi kết quả:a) 4129 + 4219=b) 1052 + 1052 + 1052=c) 2007 + 2007 + 2007 + 2007= Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 114 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks ( follow the example)Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Given numberSố đã cho113 101511071009Add 6Thêm 6 đơn vị119 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:a) 25 x 2 + 30b) 75 + 15 x 2c) 70 + 30 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 114 - Toán tiếng anh 3There are 2 barrels, each contains 1025 litres of oil. If one take 1325 litres of oil from these barrels. How many litres of oil are left?Có hai thùng, mỗi thùng chứa 1025l dầu. Người ta đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x : 3 = 1527 x : 4 = 1823 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 90 - Toán tiếng anh 3A bolt of fabric was 81m long, one third of it was sold. How many metres are left?Một cuộn vải dài 81 m, đã bán được 1/3 cuộn vải. Hỏi cuộn vải dài bao nhiêu mét? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 113 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 113 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:1324 x 2 2308 x 31719 x 4 1206 x 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3