khampha vu tru 46122 smartphone cua nasa di chu du vu tru
- Đọc và tìm hiểu văn bản Hai chữ nước nhà: C. Hoạt động luyện tậpĐọc và tìm hiểu văn bản Hai chữ nước nhà:1. Tìm hiểu văn bản.a. Đọc diễn cảm đoạn thơ. Em có nhận xét gì về giọng điệu của đoạn thơ này?b. Đọc 8 câu thơ
- Có thể dùng dãy bit để biểu diễn chữ cái. Luyện tập:Có thể dùng dãy bit để biểu diễn chữ cái. Em hãy đề xuất ba dãy bit khác nhau có cùng độ dài là bốn bit để biểu diễn ba chữ cái nào đó?
- Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: C. Hoạt động luyện tập1. Nhanh tay, nhanh mắta. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:Kết hôn đúng pháp luật là nam, nữ đủ tuổiA. được hai bên gia đình đồng ý và tổ ch
- [Cánh diều]Giải tiếng việt 1 chủ điểm: Gia đình Hướng dẫn chủ điểm: Gia đình trang 83 sgk tiếng việt 1 tập 2. Đây là sách nằm trong chương trình đổi mới của Bộ giáo dục - bộ sách Cánh Diều. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- [Cánh diều] Giải tiếng việt 1 chủ điểm: Thiên nhiên Hướng dẫn học chủ điểm: Thiên nhiên trang 101 sgk tiếng việt 1 tập 2. Đây là sách nằm trong chương trình đổi mới của Bộ giáo dục - bộ sách Cánh Diều. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- [Cánh diều] Giải tiếng việt 1 chủ điểm: Gia đình Hướng dẫn học chủ điểm: Gia đình trang 110 sgk tiếng việt 1 tập 2. Đây là sách nằm trong chương trình đổi mới của Bộ giáo dục - bộ sách Cánh Diều. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- [Cánh diều] Giải tiếng việt 1 chủ điểm: Trường học Hướng dẫn học chủ điểm: Trường học trang 92 sgk tiếng việt 1 tập 2. Đây là sách nằm trong chương trình đổi mới của Bộ giáo dục - bộ sách Cánh Diều. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Chọn chữ phù hợp vào ô trống: g hay gh? BÀI VIẾT 1:1. Tập chép: Ếch con và bạn2. Chọn chữ phù hợp vào ô trống: g hay gh?3. Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng sau: 4. Tập viếta) Viết chữ hoa: B.b) Viết ứng dụng: Bạn bè giú
- Điền chữ hoặc vần: s hay x? iêt hay iêc? 3. Điền chữ hoặc vần:a. Điền vào chỗ trống s hay x?Nước lên ...uống: biển cảNước nằm im: ao, hồNước chảy ...uôi: ...ông, ...uốiNước rơi đứng: trời mưab. Điền vào chỗ trống iêt ho
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau : 3. Tìm hiểu về câu trần thuật đơn không có từ là ; câu miêu tả và câu tồn tại :a. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau :Hôm ấy cả nhà mừng lắmBấy giờ chúng
- Chọn chữ phù hợp với ô trống: c hay k? Bài viết 11. Tập chép "Đôi bàn tay bé"2. Chọn chữ phù hợp với ô trống: c hay k?3. Viết vào vở 9 chữ cái trong bảng sau:4. Tập viếta. Chữ viết hoa: Ab. Viết ứng dụng: Ánh nắng ngập trà
- Chọn chữ phù hợp vào ô trống: ng hay ngh? Bài viết 11. Nghe-viết: Đồng hồ báo thức.2. Chọn chữ phù hợp vào ô trống: ng hay ngh?3. Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng sau:4. Tập viết:a) Viết chữ hoa: Ab) Viết ứng dụng: Ấm áp tìn
- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. 3. a. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. b. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
- Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm: 5. Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm:Người ta là hoa đấtVẻ đẹp muôn màuNhững người quả cảmM. Tài giỏi.....M. Tươi đẹp....M. dũng cảm....
- Nghe viết? Tìm chữ hoặc dấu thanh cho phù hợp Bài viết 11. Nghe - viết: Mèo con2. Tìm chữ hoặc dấu thanh cho phù hợp3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn cho phù hợp với ô trống:4. Tập viết
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số Câu 2: Trang 93 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm.
- Giải câu 2 bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 2. Trang 6 - SGK Toán 4Viết vào ô trống (theo mẫu):a).b).
- Chơi: Giải ô chữ và tìm ra từ hàng dọc 1. Chơi: Giải ô chữGợi ý: sgk
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số Câu 3: Trang 93 sgk toán lớp 3Số:
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số Câu 1: Trang 92 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu)a, Mẫu:Viết số: 4231Đọc là: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốtb)
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b,