photos image 112011 17 VNREDSat 1
- Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address? Từ vững Unit 1: What's your address? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 26 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) List the name of the months that have: 30 days, 31 days, 28 ( or 29 days)Kể tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngàyb) As we known: leap year is the year in which Februa
- Giải câu 1 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4Find the arithmetic mean of these numbers:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 42 and 52 42 và 52 &nb
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a. 50 : (2 x 5); b. 72 : (9 x 8); &nb
- Giải câu 1 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1dag = ....g 1 hg = ....dag 10g =...dag 10
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 25 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 25 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with correct numbersViết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 minute =.... seconds 1 phút = .....giây 2 minutes=....seconds &n
- Giải câu 1 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculate in two ways:Tính bằng hai cách:(15 +35) : 5; (80 +4) : 4b) Calculate in two ways:Tính b
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 420 : 60 4500 : 500 b) 85000 : 50092000 : 400
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with "2kg" or "2 quintals" or "2tons".Viết "2kg" hoặc "2 tạ" hoặc "2 tấn" vào chỗ chấm thích hợp:a. A cow weighs ....... Con bò cân nặng .....
- Giải câu 1 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTínha) 345 x 200; b) 237 x 24; c) 403 x 346
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculte in two ways:Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 740 : 45 &nbs
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 22 sgk toán tiếng anh 41234.....999 35 784.......35 7908754.......87 540  
- Giải câu 1 trang 75 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the corect numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 10 kg = … yen10 kg = … yến100kg = …quintals100kg = …tạ50 kg = … yen50 kg = … yến30
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng