photos image 072011 15 dathiem 1
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 18 Câu 1: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370 536 - 156 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài làm quen với biểu thức Câu 1: Trang 78 sgk toán lớp 3Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau ( theo mẫu)Mẫu: 284 + 10 = 294 giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294125 + 18 16 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 106 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 106 sách VNEN toán 5Tìm số dư trong phép chia sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 109 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 109 sách VNEN toán 5Quan sát hình vẽ:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a. 3 quả dưa cân nặng.....kgb. Bạn Mai cao ........... m Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 sách VNEN toán 5 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 114 sách VNEN toán 5Tính nhẩm:27 : 0,1 134 : 0,1 768 : 0,0127 : 10 134 : 10 768 : 100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài sô 10 000 luyện tập Câu 1: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Số bị trừ Số trừ Hiệu Câu 1: Trang 9 - SGK toán 2Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangle with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) 10cm length, 5cm width Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) 2dm length, 13cm width Chiều dài 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 112 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 112 sách VNEN toán 5Mẹ chia đều 3 lít sữa vào 6 chai như nhau. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít sữa? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài xem đồng hồ ( tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk Toán lớp 3Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( trả lời theo mẫu) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangles with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Length of 30cm and width of 20cm Chiều dài 30m và chiều rộng 20mb) Length of 15cm and width of 8cm&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Phép cộng có tổng bằng 10 Câu 1: Trang 12 - SGK toán 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:9 + ... = 10 8 + ... = 10 1 + ... = 10 2 + ... = 10 10 = 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào ô trống theo mẫu:Side of squareCạnh hình vuông8cm12cm31cm15cmPẻimeter of squareChu vi hình vuông8 x 4 = 32 (cm) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:9 x 5 = 63 : 7 =3 x 8 = &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3