photos image 2009 05 20 6
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 7.2 trang 18 Bài 7.2: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Tổng của ba phân số \({1 \over 3},{4 \over 7}\) và \({{ - 5} \over {21}}\) bằng\(\left( A \right){2 \over 3}\)\(\left( B \right){3 \over {31}}\)\(\left( C \right){{24} \over {21}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 68 trang 19 Bài 68: trang 19 SBT Toán 6 tập 2a) Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông:$${{ - 8} \over 3} + {{ - 1} \over 3} < ... < {{ - 2} \over 7} + {{ - 5} \over 7}$$b) Tìm tập hợp các số $x \in \mathbb{Z}$, biết rằ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 8.2 trang 21 Bài 8.2: trang 21 SBT Toán 6 tập 2Viết \({3 \over 4}\) thành tổng của ba phân số tối giản, có mẫu chung là 16, tử là các số tự nhiên khác 0, được kết quả là\(\left( A \right){1 \over 2} + {3 \ov Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 64 trang 18 Bài 64: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Tìm tổng các phân số lớn hơn \({{ - 1} \over 7}\), nhỏ hơn \({{ - 1} \over 8}\) và có tử là $-3.$ Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 7.4 trang 19 Bài 7.4: trang 19 SBT Toán 6 tập 2Cho \(A = {{2011} \over {2012}} + {{2012} \over {2013}};B = {{2011 + 2012} \over {2012 + 2013}}\) Trong hai số A và B, số nào lớn hơn? Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 69 trang 19 Bài 69: trang 19 SBT Toán 6 tập 2Vòi nước A chảy vào 1 bể không có nước trong 4 giờ thì đầy. Vòi nước B chảy đầy bể ấy trong 5 giờ. Hỏi:a) Trong 1 giờ, mỗi vòi chảy được lượng nước Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 8.3 trang 21 Bài 8.3: trang 21 SBT Toán 6 tập 2Chứng tỏ rằng tổng của các phân số sau đây lớn hơn \({1 \over 2}\) \(S = {1 \over {50}} + {1 \over {51}} + {1 \over {52}} + ... + {1 \over {98}} + {1 \over {99}}\) Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 74 trang 21 Bài 74: trang 21 sbt Toán 6 tập 2Vòi nước A chảy đầy một bể không có nước mất 3 giờ, vòi nước B chảy đầy bể đó mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 62 trang 17 Bài 62: trang 17 SBT Toán 6 tập 2Hoàn thành các bảng sau Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 67 trang 19 Bài 67: trang 19 SBT Toán 6 tập 2Cắt một tấm bìa hình tròn bán kính 2,5cm thành bốn phần không bằng nhau như hình vẽ. Em hãy đặt các miếng bìa đã cắt cạnh nhau để được:a) \({1 \over 2}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 65 trang 18 Bài 65: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Viết phân số \({7 \over {25}}\) dưới dạng tổng hai phân số tối giản có mẫu là 25 và có tử số là số nguyên khác 0 có 1 chữ số. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 66 trang 19 Bài 66: trang 19 SBT Toán 6 tập 2Tính nhanh:\({1 \over 2} + {{ - 1} \over 3} + {1 \over 4} + {{ - 1} \over 5} + {1 \over 6} + {{ - 1} \over 7} + {1 \over 8} + {1 \over 7}\)\(+ {{ - 1} \over 6} + {1 \over 5} + {{ - 1} \over 4} + {1 \ove Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 8.4 trang 21 Bài 8.4: trang 21 SBT Toán 6 tập 2Cho tổng \(S = {1 \over {10}} + {1 \over {11}} + {1 \over {12}} + ... + {1 \over {99}} + {1 \over {100}}\) Chứng tỏ rằng $A > 1$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 61 trang 17 bài 61: trang 17 SBT Toán 6 tập 2Tìm x, biết:a) \(x = {1 \over 4} + {2 \over {13}}\)b) \({x \over 3} = {2 \over 3} + {{ - 1} \over 7}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3