giaitri thu vien anh 39108 Anh dong vat dep nhat tuan qua Ga go ngoi tren ngon cay
- Giải câu 2 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số31 942Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi haiThirty one thousand nine hundred
- Giải câu 4 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the correct number under each notchViết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 4 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 58 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):Bigger numberSố lớn153042427032Smaller numberSố bé356774By how many units is t
- Giải câu 2 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 61 - Toán tiếng anh 3There are 6 books in the upper shelf and 24 in the lower one. What portion of the number of books in the lower shelf is the number of books in the upper one?Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dướ
- Giải câu 1 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩma) 8 x 6 = 8 x 7 = 8 x 8 =
- Giải câu 1 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 59 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:24 : 8 = 16 : 8 = 56 : 8 =80 : 8 = &nb
- Giải câu 2 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 59 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm8 x 5 = 8 x 4 = 8 x 6 =8 x 3 = 40 : 8 = 32
- Giải câu 3 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Read out these number: 23 116; 12 427; 3116; 82 427Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n
- Giải câu 3 trang 59 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 59 - Toán tiếng anh 3A 32m bolt of fabric was cut into 8 equal segmentts. How long is each segment?Một tấm vải dài 32m được cắt thành 8 mảnh bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài mấy mét?
- Giải câu 4 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Find 1/8 of the number of squares in each shape:Tìm 1/8 số ô vuông của mỗi hình:
- Giải câu 4 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?60 000 --> 70 000 --> ............. --> .............23 000 --> 24 000 -->...............-->..............-->...............23 000 --&
- Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số?Số:a) 18 301; 18 302; .... ; .... ; .... ; 18 306 ; .....b) 32 606; 32 607; .... ; ..... ; .... ; 32 611; .....c) 92 999; 93 000; 93 001; .... ; .... ; 93
- Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; .....
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 58 - Toán tiếng anh 3127kg of tomatoes were harvested in the first paddy field, 3 times that amount was harvested in the second field. How many kilograms of tomatoes were harvested in 2 these paddy fields?Thu hoạch
- Giải câu 3 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 61 - Toán tiếng anh 3What portion of the number of white squares is the number of green squares?Số ô vuông màu xanh bằng một phần mấy ô vuông màu trắng?
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 62 - Toán tiếng anh 3Fill in the boxes ( follow the example):Viết vào ô trống ( theo mẫu):Bigger numberSố lớn1218323570Smaller numberSố bé36477By how many times is the bigger number greater than the smaller o
- Giải câu 4 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 62 - Toán tiếng anh 3Arrange 4 triangles into the shape below ( refer to the picture):Xếp 4 hình tam giác thành hình sau (xem hình vẽ):
- Giải câu 1 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 61 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào chỗ trống theo mẫu:Bigger numberSố lớnSmaller numberSố béBy how many times is the bigger number greater than the smaller oner?Số lớn
- Giải câu 3 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 48 ducks in a group, 1/8 of them are swimming in a pond. How many duck are on land?Đàn vịt có 48 con, trong đó có 1/8 số vịt đang bơi ở dưới ao. Hỏi trên bờ có ba
- Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 60 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm :32 : 8 = 24 : 8 = 40&n
- Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ...
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Ten thousandsChục nghìnThousandsNghìnHundredsTrămTens ChụcOnes Đơn vị Write in num
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 7 buffalos. The number of cows is greater by 28. What portion of the number of cows is the number of buffalos?Có 7 con trâu, số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Hỏi số trâ