photos image 2009 07 01 2
- Giải câu 1 trang 45 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 45 VNEN toán 3 tập 2Một thợ may cứ 4 ngày thì may được 12 bộ quần áo đồng phục. Hỏi trong 6 ngày người đó may được bao nhiêu bộ quần áo đồng phục?
- Giải câu 1 trang 36 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 36 VNEN toán 3 tập 2Bác Ba thu hoạch được 1025 trái dừa, bác đã bán đi $\frac{1}{5}$ số trái dừa đó. Hỏi bác Ba còn lại bao nhiêu trái dừa?
- Giải câu 10 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 Câu 10: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng có 7340kg gạo, đã bán được 1/4 số gạo đó. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kg gạo?
- Giải câu 7 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 Câu 7: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Có 34 800 bóng điện chia đều vào 8 thùng. Hỏi 5 thùng như thế chứa bao nhiêu bóng điện?
- Giải câu 3 trang 43 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 43 VNEN toán 3 tập 2a. Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?b. Một sân
- Giải câu 1 trang 103 VNEN toán 3 tập 2 A. Hoạt động cơ bảnCâu 1: Trang 103 VNEN toán 3 tập 2Quan sát hình bên, em đố bạn:Trong hình bên:Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó?Nêu tên trung điểm của đoạn th
- Giải câu 1 trang 101 VNEN toán 3 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 101 VNEN toán 3 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a. Em và bạn cùng ước lượng:Bước chân của em dài khoảng:A. 3m 5dm &n
- Giải câu 8 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 Câu 8: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:1000 + 2000 x 3 = 15000 - 9000 : 3=(1000 + 2000) x 3 = (15000 - 9000) : 3=
- Giải câu 9 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 Câu 9: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:857 + 2143 6000 - 37 4207 x 5 5847 : 33712 + 2534 + 837 5264 - 726&nbs
- Giải câu 1 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Có một số có bốn chữ số, nếu lấy số đó nhân với 9 thì được số lớn nhất có 4 chữ số. Tìm số đó.
- Giải câu 4 trang 102 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 102 VNEN toán 3 tập 2Hoà có 2 tờ giấy bạc loại 5000 đồng. Hoà mua kém hết 8000 đồng. Hỏi Hoà còn lại bao nhiêu tiền?
- Giải câu 4 trang 42 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 42 VNEN toán 3 tập 2Dựa theo kết quả bài 3 để khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng:a. Buổi sáng, Tú đi từ nhà đến trường hết số phút là:A. 4 phút &nbs
- Giải câu 1 trang 43 VNEN toán 3 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 43 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:516 x 4 804 x 8 1230 x 62064 : 4 6432 : 8
- Giải câu 1 trang 44 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 44 VNEN toán 3 tập 2Một ô tô chở 1500 viên gạch. Hỏi 5 ô tô như thế chở bao nhiêu viên gạch?
- Giải câu 1 trang 35 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 35 VNEN toán 3 tập 2a. Tính:b. Tính rồi theo mẫu:
- Giải câu 3 trang 38 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 38 VNEN toán 3 tập 2Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 3 trang 42 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 42 VNEN toán 3 tập 2Quan sát tranh để điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 4 trang 44 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 44 VNEN toán 3 tập 2Vào buổi chiều và buổi tối hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?
- Giải câu 1 trang 38 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 38 VNEN toán 3 tập 2Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 trang 41 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 41 VNEN toán 3 tập 2Quan sát các đồng hồ để trả lời câu hỏi (theo mẫu):
- Giải câu 5 trang 38 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 38 VNEN toán 3 tập 2Có 3 que tính xếp thành số 6 như hình bênHãy nhấc một que tính và xếp lại để được số 4.
- Giải câu 1 trang 42 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 42 VNEN toán 3 tập 2Em kể cho bạn nghe các việc thường làm trong mỗi ngày và nêu khoảng thời gian làm việc đó
- Giải câu 1 trang 102 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 102 VNEN toán 3 tập 2Em hỏi bố hoặc mẹ rồi điền vào chỗ chấm:Bố (hoặc mẹ) em cao khoảng ....cm hay ....m .....cmBố (hoặc mẹ) em cân nặng khoảng ....kgEm đi
- Giải câu 4 trang 38 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 38 VNEN toán 3 tập 2Dùng que tính xếp các số dưới đây bằng số La Mã: 8, 9, 19, 21