timkiem khuẩn cầu chùm
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi
- Giải câu 3 bài 4: Các tập hợp số Câu 3: Trang 18 - sgk đại số 10Xác định các tập hợp sau:a) $(-2; 3) \ (1; 5)$ b) $(-2; 3) \ [1; 5)$c) $R \ (2; +∞)$ d) $R \ (-∞; 3]$
- Giải câu 3 bài 3: Hàm số bậc hai Câu 3: Trang 49 - sgk đại số 10Xác định parabol $y = ax^{2} + bx + 2$, biết rằng parabol đó:a) Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)b) Đi qua hai điểm A(3; -4) và có trục đối xứng là $x = \frac{-3}{2}$c
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 324 + 405; 761 + 128; 25 + 721;b) 645 + 302; &nb
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 5- Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:235 + 417 333 + 47256 + 70 60 + 360235 + 417
- Giải câu 4 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate mmentally:Tính nhẩm:a) 310 + 40 = b) 400 + 50 = c) 100 - 50 = &n
- Giải câu 5 bài 1: Thành phần nguyên tử Bài 5. Trang 9 sgk hóa học 10Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u.a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm.b) Thực tế hầu như toàn bộ khối
- Giải câu 1 bài 4: Các tập hợp số Câu 1: Trang 18 - sgk đại số 10Xác định các tập hợp sau:a) $[-3;1) ∪ (0;4]$b) $(0; 2] ∪ [-1;1)$c) $(-2; 15) ∪ (3; +∞)$d) $(-1; \frac{4}{3}) ∪ [-1; 2) $e) $(-∞; 1) ∪ (-2; +∞).$
- Giải câu 4 bài 3: Hàm số bậc hai Câu 4: Trang 49 - sgk đại số 10Xác định a, b, c biết parabol $y = ax^{2} + bx + c$ đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh là I(6 ; -12).
- Giải câu 5 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 3 toán tiếng anh 3Write these numberViết các số537; 162; 830; 241; 519; 425a) in order ( from the least to the greatest) Theo thứ tự từ bé đến lớnb) in order ( from the greatest to the least)Theo thứ
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 4 bài 1: Thành phần nguyên tử Bài 4. Trang 9 sgk hóa học 10Tìm tỉ số về khối lượng của electron so với proton, so với nơtron.
- Giải câu 2 bài 3: Hàm số bậc hai Câu 2: Trang 49 - sgk đại số 10Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:a) $y = 3x^{2}- 4x + 1$ b) $y = -3x^{2} + 2x - 1$c) $y = 4x^{2} - 4x + 1 $ d)
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 3 toán tiếng anh 3Điền dấu " >,<, = "303.....33030+100.....131615....516410-10.....400+1199.....200234.....200+40+3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266.
- Giải câu 2 bài 4: Các tập hợp số Câu 2: Trang 18 - sgk đại số 10Xác định các tập hợp sau:a) $(-12; 3] ∩ [-1; 4] $ b) $(4; 7) ∩ (-7; -4)$c) $(2; 3) ∩ [3; 5)$ d) $(-∞; 2] ∩ [-2; +∞)$
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:367+125 93+58487 + 130 168 + 503
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 6 - Toán tiếng việt 3Solve the problem according to the summary below:Giải bào toán theo tóm tắt sau:The first barrel contains: 125l ( of oil) Thùng thứ nhất có : 125l dầuThe second barrel contains: 13
- Giải câu 1 bài 3: Hàm số bậc hai Câu 1: Trang 49 - sgk đại số 10Xác định tọa độ của đỉnh và các giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có) của một parabol:a) $y = x^{2} - 3x + 2$ b) $y = -2x^{2}
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399  
- Giải câu 4 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 3 toán tiếng anh 3Find the greatest number and the least number among the fllowing:Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:375; 421; 573; 241; 753; 142
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 5- Toán tiếng anh 3Find the missing numbers in the blanks.Số?500 VND = 200 VND + ........VND500 đồng = 200 đồng + ......đồng500 VND = 400 VND +.........VND500 đồng = 400 đồng + ......đồng500 VND = ......