giaitri thu vien anh 37442 Anh dep Ngong boi cung thien nga
- Giải bài tập 1 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a cube with side length of 2m and 5cm.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 115 - Toán tiếng Anh 5:How many cubes does ractangular prism A consist of?Hình A gồm mấy hình lập phương nhỏ?How many cubes does ractangular prism B consist of?Hình B gồm mấy hình lập phương nhỏ?Comp Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 52 sách toán tiếng anh 5 4. A weaver waved 28.4m of cloth on the first day. On the second day, he weaved 2.2m more than he did on the first day. On the third day, he weaved 1,5m more than he did on the second day. How many meters of cloth did he weave in total?&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes of cardboard can be used to build a cube? Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được một hình lập phương ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 50 sách toán tiếng anh 5 4. Nam weighs 32.6kg. Tien is 4.8kg heavier than Nam. How many kilograms does Tien weigh? Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements:Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 51 sách toán tiếng anh 5 3. A rectangle has a width of 16.43m. The length is 8.32m longer than the width. Find the perimeter of that rectangle.Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Tính chu vi hình chữ nhậ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 49 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 180 000 VND ro buy 12 kits of Maths aid. How much does it cost to buy 36 kits of the same kind? Mua 12 hộp đồ dùng học toán hết 180 000 đồng. Hỏi mua 36 hộp đồ dùng học toán như thế hết bao nhi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 49 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 4m 85cm =...m;b) 72 ha = ....km2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 52 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44;b) 27,05 + 9,38 + 11,23 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 50 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the result of a + b and b + a: Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 68,72 - 29,91;b) 52,37 - 8,64;c) 75,5 - 30,26;d) 60 - 12,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 51 sách toán tiếng anh 5 4. A store sold 314.78m of cloth during the first week and 525.22m during the second week. If the store opens every day, how many meters of cloth on average does it each day? Một cửa hàng tuần lễ đầu bán được 314,78 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 51 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 52 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = ?3,6 + 5,8 ....8,9 5,7+ 8,8......14,57,56...4,2 + 3,4 0,5 .......0,08 + 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 52 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate in the simplest way: Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 4,68 + 6,03 + 3,97;b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2;c) 3,49 + 5,7 + 1,51;d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 117 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1dm3 = ....cm3   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 50 sách toán tiếng anh 5 2. Do the addition and check the result with the commutative property:Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao hoán để thử lại: a) 9,46 + 3,8; b) 45,08 + 24,97;c) 0,07 + 0,09. Xếp hạng: 3