photos image 2009 06 03 cloud 4
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 24 sách toán tiếng anh 4 7. The average cost of 3 books is 12 000 dong.The total cost of two books is 20 000 dong.Find the cost of the third book.Dịch nghĩa:7. Giá tiền trung bình của 3 cuốn sách là 12 000 đồng.Giá tiền tổng cộng của 2 tron Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 70 sách toán tiếng anh 5 4.A ractangular fied has a width of 12.5m and the same area as a square with 25. side lengh. Find the perimeter of that rectangle?Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tíc Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 77 - Toán tiếng Anh 5:A fruit garden has 1200 trees. Find 5%, 10%, 20% and 25% of the trees mentally.Một vườn cây ăn quả có 1200 cây. Hãy tính nhẩm 5%, 10%, 20%, 25% số cây trong vườn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 92 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 92 - Toán tiếng Anh 5:Which angle of trapezoid ABCD is a right angle? Which lateral side is perpendicular to two bases?Hình thang ABCD có những góc nào là góc vuông? Cạnh bên nào vuông góc với hai đá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5: Find 2 values of $x$, knowing: Tìm 2 giá trị của $x$ sao cho: 3.9 < $x$ < 4.1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540 b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 73 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) $x$ – 1,27 = 13,5 : 4,5b) $x$ + 18,7 = 50,5 : 2,5c) $x$ x 12,5 = 6 x 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) 0,8 x $x$ = 1,2 x 10b) 210 : $x$ = 14,92 – 6,52c) 25 : $x$ = 16 : 10d) 6,2 x $x$ = 43,18 + 18,82 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3