khampha 1001 bi an 28640 Anh Bat duoc ca vang sieu lon nang hon 2 kg
- Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 148 - toán tiếng Anh 5Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:\(\frac{3}{6}\); \(\frac{18}{24}\); \(\frac{5}{35}\); \(\ Xếp hạng: 3
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 15: In the clothes shop Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 15: In the clothes shop sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 20 marbles, 3 of them are brown, 4 of them are green, 5 of them are red and 8 of them are yellow. So \(\frac{1}{4}\) of the ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a. 3 + $\frac{5}{2}$b. 4 - $\frac{5}{7}$c. 1 - ($\frac{2}{5}$ + $\frac{1}{3}$) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 9 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following fractions as decimal frations:Viết các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{11}{2}$; $\frac{15}{4}$; $\frac{31}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 146 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 146 - toán tiếng Anh 5A leopard is able to run at a speed of 120 km/h. If it runs for \(\frac{1}{25}\) hour at the same speed, how many kilometers can it cover?Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 14 sách toán tiếng anh 5 2. Write these mixed numbers as frations and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu):a. 2 $\frac{1}{3}$ + 4 $\frac{1}{3}$b. 9 $\frac{2}{7}$ + 5 $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 143 - toán tiếng Anh 5A snail crawls at a speed of 13.2 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 1.08km.Một con ốc sên bò với vận tốc 12cm/phút. Hỏi con ốc sên đó bò được quãng đường Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 147 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers to have:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a) Three consecutive natural numbers:Ba số tự nhiên liên tiếp:998; 999; ......; 8000; 80 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3