photos image 2009 01 29 1
- Giải câu 2 trang 68 toán VNEN 4 tập 1 Câu 2: Trang 68 toán VNEN 4 tập 1Em hãy quan sát mỗi hình dưới đây và chỉ ra:a. Những cặp cạnh song song với nhaub. Những cặp cạnh vuông góc với nhau
- Giải câu 5 trang 70 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 70 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 7 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 7: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông biết cạnh của hình vuông dài 4cm.
- Giải câu 5 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 74 toán VNEN toán 4 tập 1Để vẽ một hình vuông có cạnh 3cm em phải làm như thế nào?
- Giải câu 8 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 8: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5cma. Kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD có vuông góc với nhau không? Có bằng nhau không?b. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại đ
- Giải câu 3 trang 70 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 70 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 4 trang 72 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 72 toán VNEN 4 tập 1Cho tam giác ABC có góc đỉnh A là góc vuông. Em hãy vẽ:Đường thẳng BX đi qua đỉnh B và song song với cạnh AC.Đường thẳng CY đi qua đỉnh C và song song với cạnh A
- Giải câu 3 trang 72 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 72 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng BC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 4 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1a. Em hãy vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 6cm, BC = 8cm.b. Nối A và C, B và D ta được hai đoạn thẳng AC và BD được gọi là hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD
- Giải câu 3 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình chữ nhật, biết chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 1: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 3231; 109; 1872; 8225; 92313
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553a) Số nào chia hết cho 5b) Số nào không chia hết cho 5
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải Câu 1 bài Chia một tích cho một số Câu 1: Trang 79 sgk Toán lớp 4Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x 24) : 6
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?99; 1999; 108; 5643; 29385
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3