timkiem kinh nghiệp chụp ảnh ngược sáng
- Giải câu 1 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):WRITE IN WORDSĐỌC SỐWRITE IN NUMBERSVIẾT SỐEight thousand five hundred and twenty-sevenTám nghìn năm trăm hai mươi bảy8527Nin
- Giải câu 4 trang 167 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Provided that:Cho biết:There are 10 good pupils, 15 fair pupils, 5 poor pupils in class 3A.Lớp 3A có 10 học sinh giỏi, 15 học sinh khá, 5 học sinh trung bìnhThere are 7 good pupils, 20 f
- Giải câu 3 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?a) 8650; 8651; 8652; ... ; 8654; ... ; ...b) 3120; 3121; ... ; ... ; ... ; ... ; ...c) 6494; 6495; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
- Giải câu 2 trang 167 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 167 - Toán tiếng anh 321kg of rice are loaded evenly into 7 bags. How many bags are needed to contain 15kg of rice?Có 21 kg gạo chia đều vào 7 túi. Hỏi phải lấy mấy túi đó để được 15 kg gạo
- Giải câu 4 trang 165 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 166 - Toán tiếng anh 3March 8th falls on a Sunday. What dates fall on the remaining Sundays of that month?Ngày 8 tháng 3 là ngày chủ nhật. Hỏi những ngày chủ nhật trong tháng đó là những ngày nào?
- Giải câu 1 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 166 - Toán tiếng anh 3There are 40kgs of sugar loaded equally in 8 bags. How many such bags are needed to contain 15kg of sugar?Có 40 kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15 kg đường đựng trong mấy túi
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011
- Giải câu 3 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 3 trang 167 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 167 - Toán tiếng anh 3Điền " x; :"
- Giải câu 5 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:a) 25 x 2 + 30b) 75 + 15 x 2c) 70 + 30 : 3
- Giải câu 2 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):PlaceWrite in numberViết sốWrite in wordsĐọc sốThousandsNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị85638563Eight thousand five hundre
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ
- Giải câu 2 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Every weeks, Huong has 5 classes of maths. In a whole year, she has 175 classes of maths. How many school weeks does she have in a whole year?Mỗi tuần lễ Hường học 5 tiết toán, cả năm
- Giải câu 3 trang 165 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 166 - Toán tiếng anh 3A rectangle has a length of 12cm, the width is one third the length. Find the area of that rectangle.Một hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính di
- Giải câu 3 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 166 - Toán tiếng anh 3Which way is wrong or right?Cách làm nào đúng, cách làm nào sai?a) 24: 6 : 2 = 4 : 2 = 2b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 = 3d) 18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12
- Giải câu 1 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) (13829 + 20718) x 2b) (20354 – 9638) x 4c) 14523 – 24964 : 4d) 97012 – 21506 x 4
- Giải câu 4 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 90 - Toán tiếng anh 3A bolt of fabric was 81m long, one third of it was sold. How many metres are left?Một cuộn vải dài 81 m, đã bán được 1/3 cuộn vải. Hỏi cuộn vải dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 2 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):WRITE IN NUMBERSVIẾT SỐWRITE IN WORDSĐỌC SỐ1942One thousand nine hundred and forty-twomột nghìn chín trăm bốn mươi hai6358&
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ...
- Giải câu 2 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 166 - Toán tiếng anh 3Every 4 jackets need 24 buttons to make. How many such jackets can be made with 42 buttons?Cứ 4 cái áo như nhau thì cần có 24 cúc áo. Hỏi có 42 áo thì dùng cho máy cái áo như thế
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000
- Giải câu 3 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 168 - Toán tiếng anh 3The chief of a production team received a 75 000 VND bonus and divided the amount equally among 3 persons in the team. How much bonus do two persons receive?Tổ trưởng một tổ sản xuất đã