photos image 2009 05 15 roscoe suryia 1
- Giải câu 3 trang 110 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 110 VBT toán 5 tập 1Cho hình chữ nhật ABCD và hình bình hành AMCN có các kích thước ghi trên hình vẽ.Tính diện tích của hình bình hành AMCN bằng hai cách khác nhau.
- Giải câu 3 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?A. 150% B. 66%
- Giải câu 2 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Kết quả tính: 3,2 + 4,65 : 1,5 là:A. 6,783 B. 6,3 C.5,233 D.0,696
- Giải câu 4 trang 110 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 110 VBT toán 5 tập 1Tìm hai giá trị của số $x$ sao cho: 8,3 < $x$ < 9,1$x$ = ... ; $x$ = ... .
- Giải câu 4 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một người bán hàng được lãi 50 000 đồng và số tiền lãi bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn của người đó, ta cần tính:A. 50000 : 10 &nb
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 2 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: $\frac{10}{3}$, $\frac{17}{10}$, $\frac{100}{52}$, $\frac{439}{1000}$, $\frac{4}{3000}$
- Giải câu 11 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 11: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1Viết một phân số bằng mỗi phân số sau:$\frac{5}{9}$ $\frac{7}{8}$ $\frac{24}{42}$
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: a. $\frac{2}{5}$ ; $\frac{7}{4}$ ; $\frac{18}{25}$b. $\frac{32}{80}$ ; $\frac{72}{400}$ ; $\frac{425}{5000}$
- Giải câu 1 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 1: Trang 103 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:Mẫu:4000 + 3000 = ?Nhẩm: 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìnVậy: 4000 + 3000 = 70005000 + 1000 =6000 + 2000 =4000 + 5000 =8000 + 2000 =
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 5 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 1 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 1: Trang 105 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm:8000 - 5000 = ?Nhẩm: 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìnVậy: 8000 - 5000 = 30007000 – 2000 =6000 – 4000 =9000 – 1000 =10 000 – 8000 =
- 1. Thí nghiệm tìm hiểu cây có hô hấp không B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Thí nghiệm tìm hiểu cây có hô hấp không
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 1 bài tính giá trị của biểu thức Câu 1: Trang 79 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 205 + 60 + 3 268 – 68 + 17b) 462 – 40 + 7 387 – 7 – 80
- Đáp án đề 1 kiểm tra cuối năm toán 6 1. Tính: A = $\frac{13}{30} + \frac{28}{45}. 2\frac{1}{2}-\left [ \left ( \frac{1}{2}+\frac{1}{3} \right ):\frac{50}{90} \right ]:\frac{50}{53}$2. Tìm x, biết:a. $(2,8x -32):\frac{2}{3}=-90$ &n