photos image 122013 05 Lunokhod 3 03
- Giải bài tập 3 trang 47 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:a) 7km2 ; 4ha; 8,5ha.b) 30dm2 ; 300dm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 27 sách toán tiếng anh 5 3. a. Fill in the blanks with the corect numbers:a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :2dam2 =... m2 3dam215m2 = ... m2200m2 = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 30 sách toán tiếng anh 5 3. One a 1 : 1000 map, the size of a rectangular parcel is 5cm long and 3cm wide. Find the area of the parcel in meters?Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as decimal fractions:Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:0,1; 0,02; 0,004; 0,095. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):2,1m = ....dm8,3m = ...cm5,27m =.... cm3,15m = ...cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 43 sách toán tiếng anh 5 3. Find $x$, knowing that: Tìm chữ số $x$, biết:9,7x8 < 9,718 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 49 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 4m 85cm =...m;b) 72 ha = ....km2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 51 sách toán tiếng anh 5 3. A rectangle has a width of 16.43m. The length is 8.32m longer than the width. Find the perimeter of that rectangle.Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Tính chu vi hình chữ nhậ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 52 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = ?3,6 + 5,8 ....8,9 5,7+ 8,8......14,57,56...4,2 + 3,4 0,5 .......0,08 + 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 159 - toán tiếng Anh 5Predict $x$ without calculating:Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x :a) x + 9,68 = 9,68 ;b) \(\frac{2}{5}\) + x = \(\frac{4}{10}\) ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 160 - toán tiếng Anh 5A commune plants rice on 540.8ha of land. The area used to plant flowers iss 385.5 ha less than the area used to plant rice. Find the total area used to plant both rice and flowers.Một xã có 540,8h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = 2 kg 50g ... 2500g 6090kg ... 6 tons 8kg13kg 85g ... 13kg 805g $\frac{1}{4}$ ton ... 250 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 40 sách toán tiếng anh 5 3. To write 0.100 as a decimal fraction, Lan wrote: 0.100 = $\frac{100}{1000}$ while My wrote: 0.100 = $\frac{10}{100}$ and Hung wrote: 0.100 = $\frac{1}{100}$. Who was wrong, who was right? Why? Khi viết số thập p Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 25 sách toán tiếng anh 5 3. Find the area of a parcel whose size is as shown in the figure (made up of rectangle ABCD and square CEMN)Hình bên tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông CEMN. Tính diện tích hình đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 38 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as mixed numbers with decimal fractions (follow the example):Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):3,5; 6,33; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 161 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 161 - toán tiếng Anh 5The expenditure record of a worker family is describle as follows: (\frac{3}{5}\) of the salary was spent on food and tuition fee, (\frac{1}{4}\) of it was spent on accomodation rental snd other expens Xếp hạng: 3