Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5
3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1m = ....dm
8,3m = ...cm
5,27m =.... cm
3,15m = ...cm
Bài làm:
2,1m = 21 dm
8,3m = 830 cm
5,27m = 527 cm
3,15m = 315 cm
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 52 chương 2|Practice
- Giải bài tập 1 trang 70 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 78 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 72 chương 2|Cumulative practice
- Giải bài tập 3 trang 80 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chương 1|Practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 68 chương 2|Practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Mi-li-mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích chương 1|Square milimeter, table of metric area measures
- Giải bài tập 2 trang 60 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 25 chương 1|Practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 106 chương 3 |Cumulative Practice