photos image 2009 10 16 ewolfe2 1
- Giải câu 1 trang 27 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 27 VBT toán 5 tập 1Trường Thắng Lợi đã vận động được 36 em có hoàn cảnh khó khăn đến lớp học, trong đó số em nữ gấp 3 lần số em nam. Hỏi trường Thắng Lợi đã vận độn
- Giải câu 1 trang 21 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 21 VBT toán 5 tập 1Mua 6m vải hết 90000 đồng. Hỏi mua 10 m vải như thế hét bao nhiêu tiền?Tóm tắt:6m : 90 000 đồng10m: ... đồng?
- Giải câu 1 trang 25 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 25 VBT toán 5 tập 1Biết rằng, 15 công nhân sửa xong một đoạn đường phải hết 6 ngày. Hỏi muốn sửa xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì cần bổ sung thêm bao nhiêu công nhân?
- Giải câu 1 trang 24 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 24 VBT toán 5 tập 1Biết rằng, 14 người xây xong tường rào quanh trường phải mất 10 ngày. Nay nhà trường muốn xây xong tường rào đó trong một tuần lễ thì cần bao nhiêu gười làm?
- Giải câu 1 trang 14 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 14 VBT toán 5 tập 1Chuyển phân số thành phân số thập phân:$\frac{16}{80}$ =...........................; $\frac{9}{25}$ = ............................$\frac{64}{800}$ = ................
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 18, 19 VBT toán 5 tập 1a) Tổng hai số là 100. Tỉ số của hai số là $\frac{3}{7}$. Tìm hai số đó.Bài giải:Ta có sơ đồ:...........................................................................
- Giải câu 1 trang 11 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 11 VBT toán 5 tập 1Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 22 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 22 VBT toán 5 tập 1Minh mua 20 quyển vở hết 40000 đồng. Hỏi Bình mua 21 quyển vở loại đó hết bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 17 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 17 VBT toán 5 tập 1Tính:a) $\frac{7}{11}$ x $\frac{6}{5}$ = .....................$3\frac{1}{3}$ x $5\frac{1}{4}$ = .......................b) $\frac{6}{7}$ : $\frac{5}{2}$ = ........................
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 1 Bài học này sẽ giúp các em ôn tập lại các bài đã học trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh. KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải các bài tập dễ dàng, hiệu quả. Các em hãy cùng theo dõi nhé!
- Giải câu 1 trang 28 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 28 VBT toán 5 tập 1Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1km = ... hm b) 1mm = ... cm 1hm = ... dam 1dm = ...
- Giải câu 1 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số bị trừ1990876534Số trừ63025034Hiệu13
- Giải câu 1 trang 12 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 12 VBT toán 5 tập 1Chuyển hỗn số thành phân số (theo mẫu):Mẫu: $5\frac{1}{2}$ = $\frac{3\times 2 + 1}{2}$ = $\frac{11}{2}$a) $3\frac{1}{5}$ = ........................b) $8\frac{4}{7}$ = .............
- Giải câu 1 trang 13 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 13 VBT toán 5 tập 1<<=$5\frac{1}{7}$ ... $2\frac{6}{7}$ $3\frac{2}{7}$ ... $3\frac{5}{7}$$8\frac{6}{10}$ ... $8\frac{3}{5}$ $9\fr
- Giải câu 1 bài 24: Ôn tập học kì 1 Câu 1. (Trang 71 SGK) Viết các phương trình hoa học biểu diễn các chuyển hóa sau đây :
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 1 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 14 toán 2 VNENQuan sát bức tranh hình bên và tìm xem bạn Hoa có mấy con đường để đi về nhà? &nbs
- Giải câu 1 trang 18 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 18 toán 2 VNENTrong kho của một cửa hàng có 17 xe đạp. Cửa hàng nhập kho thêm 13 xe đạp nữa. Hỏi trong kho của cửa hàng có tất cả bao nhiêu xe đạp?
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 1 bài 1: Đại cương về phương trình Câu 1: Trang 57 - sgk đại số 10Cho hai phương trình: $3x = 2$ và $2x = 3$Cộng các vế tương ứng của hai phương trình đã cho. Hỏi:a) Phương trình nhận được có tương đương với một trong hai phươ
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm
- Giải câu 1 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 toán 2 VNENEm nói với người lớn:Trong phép trừ 27 - 14 = 13, đâu là số bị trừ, đâu là số trừ, đâu là hiệu