photos image 2009 08 10 5
- Giải vở BT địa lí 5 bài 22: Ôn tập Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 22: Ôn tập. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Giải vở BT địa lí 5 bài 29: Ôn tập Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 29: Ôn tập Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Giải vở BT khoa học 5 bài 26: Đá vôi Giải vở bài tập khoa học lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 26: Đá vôi. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 26 - SGK Toán tiếng Anh 4 Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a)The clock shows:Đồng hồ chỉ A.8 past 99 giờ 8 phútB. 40 past 88 giờ 40 phútC. Quarter to Xếp hạng: 3
- Đáp án đề 5 kiểm tra cuối năm toán 6 1. Tìm x, biết:a) $\frac{19}{24}$ x = $\frac{5}{12}$ + (-5$\frac{1}{6}$);b) (30%.x + 2$\frac{1}{2}$).$\frac{3}{5}$ = 2$\frac{1}{2}$.2. Thực hiện phép tính:a) A = -$\left ( \frac{1}{2} \right )^{2}$.13$\frac{9}{11}$ - 25%. Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 5) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 5). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- 5. Tìm hiểu thí nghiệm của nhà khoa học Prieslay 5. Tìm hiểu thí nghiệm của nhà khoa học PrieslayQuan sát hình 13.6 mô tả thí nghiệm của nhà khoa học Prieslay. Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:- Hình c và d có gì khác nhau?- Giải thích sự kh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả (2) Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả (2) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Find $x$, which ends with 0 and 68 < $x$ < 92Tìm số tròn chục $x$, biết: 68 < $x$ < 92 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553a) Số nào chia hết cho 5b) Số nào không chia hết cho 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 5 chính tả (1) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000a) Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 4Với ba chữ số 0, 5, 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có ba chữ số đó và đều chia hết cho 5. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532 Xếp hạng: 3