photos image 2014 05 28 cau vong lua
- Đóng vai hỏi và đáp câu hỏi Vì sao? 5. Đóng vai hỏi và đáp câu hỏi Vì sao? - Một bạn đóng vai hỏi, bạn kia trả lời, sau đó hai bạn đổi nhiệm vụ cho nhau.Hỏi - đáp trong mỗi tình huống sau:a. Lan từ chối không đi chơi cùng H
- Giải câu 1 bài chi vi hình chữ nhật Câu 1: Trang 87 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau:
- Giải câu 3 bài chu vi hình chữ nhật Câu 3: Trang 87 sgk toán lớp 3Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:A. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQB. Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 5- Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:235 + 417 333 + 47256 + 70 60 + 360235 + 417
- Giải câu 2 bài chu vi hình chữ nhật Câu 2: Trang 87 sgk toán lớp 3Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi mảnh đất đó.
- Giải câu 1 bài sô 10 000 luyện tập Câu 1: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 2 bài sô 10 000 luyện tập Câu 2: trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
- Giải câu 4 bài số 10 000 luyện tập Câu 4: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số từ 9995 đến 10 000
- Giải câu 5 bài số 10 000 luyện tập Câu 5: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890
- Giải câu 6 bài số 10 000 luyện tập Câu 6: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 &
- Giải câu 2 bài làm quen với biểu thức Câu 2: Trang 78 sgk toán lớp 3Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?
- Giải câu 3 bài số 10 000 luyện tập Câu 3: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 5- Toán tiếng anh 3Find the missing numbers in the blanks.Số?500 VND = 200 VND + ........VND500 đồng = 200 đồng + ......đồng500 VND = 400 VND +.........VND500 đồng = 400 đồng + ......đồng500 VND = ......
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 6 - Toán tiếng việt 3Solve the problem according to the summary below:Giải bào toán theo tóm tắt sau:The first barrel contains: 125l ( of oil) Thùng thứ nhất có : 125l dầuThe second barrel contains: 13
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:367+125 93+58487 + 130 168 + 503