photos image 032013 28 dien thoai 3 man hinh1
- Giải câu 3 bài 38: Cân bằng hóa học Câu 3 : Trang 163 sgk hóa lớp 10Cân bằng hóa học là gì ? Tại sao nói cân bằng hóa học là cân bằng động? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 44: Bài luyện tập 8 Câu 3 : Trang 151 sgk hóa 8Biết \(S_{K_{2}SO_{4}(_{20^{0}C})}\) = 11,1 g. Hãy tính nồng độ phẩn trăm của dung dịch K2SO4bão hòa ở nhiệt độ này. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 26: Luyện tập: Nhóm halogen Câu 3 : Trang 118 sgk hóa 10Trong các phản ứng hóa học sau:SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBrBrom đóng vai trò gì?A. Chất khử.B. Chất oxi hóa.C. Vừa là chất khử, vừa là chất Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 33: Axit sunfuric Muối sunfat Câu 3 : Trang 143 sgk hóa 10Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2. Hãy phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. Viết phương trình h Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 42: Nồng độ dung dịch Câu 3 : Trang 146 sgk hóa 8Hãy tính nồng độ mol của mỗi dung dịch sau:a) 1 mol KCl trong 750 ml dung dịch.b) 0,5 mol MgCl2 trong 1,5 lít dung dịchc) 400g CuSO4 trong 4 lít dung dịchd) 0,06 mol Na2CO3&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 52: Tinh bột và xenlulozơ Câu 3: Trang 158 - SGK hóa học 9Nêu phương pháp phân biệt các chất sau:a) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.b) Tinh bột, glucozơ, saccarozơ. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):PlaceWrite in numberViết sốWrite in wordsĐọc sốThousandsNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị85638563Eight thousand five hundre Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):WRITE IN NUMBERSVIẾT SỐWRITE IN WORDSĐỌC SỐ1942One thousand nine hundred and forty-twomột nghìn chín trăm bốn mươi hai6358& Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 3 Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 18 tiết 3 Giải bài tập thực hành tuần 18 tiết 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3