congnghemoi may tinh so tay pc 14674 Picture Cube 3D 1 1 Treo anh duoi dang 3D len may tinh
- Giải câu 1 bài Giới thiệu tỉ số sgk Toán 4 trang 147 Câu 1: Trang 147 sgk toán lớp 4Viết tỉ số của a và b biết:a) a= 2; b = 3b) a = 7; b= 4c) a = 6; b = 2d) a = 4; b = 10 Xếp hạng: 3
- Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 12 bài 1: Số phức Dưới đây là câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 1: Số phức. Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức bài học trong chương trình toán học lớp 12. Với mỗi câu hỏi, các em hãy chọn đáp án của mình. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết các đáp án. Hãy bắt đầu nào. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Trừ hai số thập phân Toán 5 trang 54 Câu 1: Trang 54 - sgk toán lớp 5Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo -2) Câu 1: Trang 5 - SGK toán 4Tính nhẩm:a).6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b) 21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Phép chia phân số sgk Toán 4 trang 136 Câu 1: Trang 136 sgk toán lớp 4Viết phân số đảo ngược của mỗi phân số sau:\(\frac{2}{3} ;\frac{4}{7};\frac{3}{5};\frac{9}{4};\frac{10}{7}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Phép trừ phân số sgk Toán 4 trang 129 Câu 1: Trang 129 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{15}{16}-\frac{7}{16}\); b) \(\frac{7}{4}-\frac{3}{4}\); c) \(\frac{9}{5}-\frac{3}{5}\) ; d) \(\frac{17}{49}-\frac{12}{49}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Phép nhân phân số sgk Toán 4 trang 133 Câu 1: Trang 133 sgk toán lớp 4Tínha) $\frac{4}{5} \times \frac{6}{7}$ b) $\frac{2}{9} \times \frac{1}{2}$c) $\frac{1}{2} \times \frac{8}{3}$ &nbs Xếp hạng: 3
- [Cánh diều] Giải VBT Toán 2 tập 1 bài 5: Số hạng - Tổng Giải VBT Toán 2 tập 1 bài 5: Số hạng - Tổng sách "Cánh diều". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Cộng hai số thập phân Toán 5 trang 50 Câu 1: Trang 50 - sgk toán lớp 5Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Tổng nhiều số thập phân Toán 5 trang 51 Câu 1: Trang 51 - sgk toán lớp 5Tính:a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 34 Câu 1: Trang 34 - sgk toán lớp 5Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 1: Trang 36 - sgk đại số và giải tích 11Giải phương trình: sin2x – sin x = 0 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Biểu đồ sgk Đại số 10 trang 118 Câu 1: trang 188 sgk Đại số 10Hãy mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã được lập ở bài tập số \(2\) của \(\S 1\) bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 1: Trang 40 - sgk toán lớp 5Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; 64,9000; 3,0400b) 2001,300; 35 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Phép cộng phân số sgk Toán 4 trang 126 Câu 1: Trang 126 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{2}{5}+\frac{3}{5}\) b) \(\frac{3}{4}+\frac{5}{4}\)c) \(\frac{3}{8}+\frac{7}{8}\) &n Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Câu 1: Trang 102 sgk toán lớp 3Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Tập hợp sgk Đại số 10 trang 13 Câu 1: trang 13 sgk toán Đại số lớp 10a) Cho \(A = \left\{x ∈\mathbb N| x < 20\text{ và } x \text { chia hết cho } 3\right\}\)Hãy liệt kê các phân tử của tập hợp \(A\).b) Cho tập hợp \(B = \left\{2, 6, 12, Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo) Câu 1: Trang 77 sgk toán lớp 5Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 159 Bài 1: trang 159 sgk Đại số 10Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {{x^2} + 3x + 4} - \sqrt { - {x^2} + 8x - 15} \)a) Tìm tập xác định A của hàm số \(f(x)\)b) Giả sử \(B = \left\{ {x \in R:4 < x \le \left. Xếp hạng: 3