photos Image 2010 11 29 thiennga 6
- Toán 3: Đề thi cuối kì II lớp 3 ( Đề 6 ) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 3 Đề 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt! Xếp hạng: 3
- Đáp án bài tập trang 25-26 vbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT6.1. Lấy ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại. Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên lò xo và của lò xo lên ngón tay. Chọn câu nhận xét đúng?A. Xếp hạng: 3
- Phiếu bài tập tuần 6 toán 3 tập 1 (đề B) Phiếu bài tập tuần 6, đề B toán 3 tập 1. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 6. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt! Xếp hạng: 3
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 6: Where is your school ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 5: Where is your school? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Đáp án bài tập trang 42-43 vbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT11.1. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì?A. Chỉ cần dùng một cái cân.B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.C. Chỉ cần Xếp hạng: 3
- Giải vở BT địa lí 5 bài 6: Đất và rừng Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 6: Đất và rừng. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Đáp án bài tập trang 16-17 sbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT4.1. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá chìm hẳn vào bình, mực nước trong bình dâng Xếp hạng: 3
- Đáp án bài tập trang 8 - 9 sbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT1-2.7. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đọc chiều dài lớp học. Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng?A. 5m.B. 50dm.C. 500cm.D. Xếp hạng: 3
- Đáp án bài tập trang 32-33 vbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT8.1. Chọn những từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:- trọng lực- lực kéo- cân bằng- biến dạng- Trái Đất- dây gàua. Một gầu nước Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 92 sách toán tiếng anh 4 6. Answer the following questions:a. Is a number divisible by 9 also divisible by 3? b. a. Is a number divisible by 3 also divisible by 9? c. a. Is a number divisible by 10 also divisible by 5? d. a. Is a number divisible by Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3