photos image thu vien anh 042006 101thuvi ky2 21death valley bad water
- Giải bài tập 3 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5: Find the volume of the rock contained in the aquarium shown in the figure.Tính thể tích của hòn đá nằm trong bể nước theo hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 122 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 122 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements: Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 27 sách toán tiếng anh 5 3. a. Fill in the blanks with the corect numbers:a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :2dam2 =... m2 3dam215m2 = ... m2200m2 = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 118 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 118 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements: Đọc các số đo sau:15m3; 205m3 ; \(\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:Find the volume of a wooden block with the shape shown in the figure.Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c.a) a = 5cm; b = 4cm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 27 sách toán tiếng anh 5 4. Write these measurements in square dekameters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét vuông :a) 5dam223m2; b) 16dam2 91m2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 30 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: a) 5ha; 2km2b) 400dm2; 1500dm2; 70 000cm2c) 26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 30 sách toán tiếng anh 5 3. One a 1 : 1000 map, the size of a rectangular parcel is 5cm long and 3cm wide. Find the area of the parcel in meters?Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 117 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1dm3 = ....cm3   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:T (True) or F (False)Đúng ghi Đ, sai ghi S:0,25m3 is: 0,25m3 là: a) Zero and twenty-five hundredths cubic meters.Không phấy hai mươi lăm mét khối.b) Ze Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements:Đọc các số đo:5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A cube has side length of 2.5cm. Find the area of one face, the total surface area and the volume.Một hình lập phương có cạnh 2,5cm. Tính diện tích một mặt, diện tích toàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: Xếp hạng: 3