photos image 082013 26 lam sach nuoc
- Giải câu 3 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm $x$:a. $x$ x 45 = 5715; b. 12615 : $x$ = 29 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) ch Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 3;b. Các số chia hết cho 9;c. Các số chia hết cho 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2 và 5;b. Các số chia hết cho 2 và 3c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 1: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết các số sau:Bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm linh tám.Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi lăm.Tám triệu Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy nói cho người lớn nghe dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3. Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống, để được các số chia hết cho 3 . Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm 3 chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống đê được các số chia hết cho 3: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2; b. Các số chia hết cho 3; c. Các số chia hết cho 5;d. Các số chia hết cho 9. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số sau: 231; 109; 1872; 8225; 92313, em hãy viết vào vở.a. Các số chia hết cho 3;b. Các số không chia hết cho 3. Xếp hạng: 3 · 2 phiếu bầu
- Giải bài tập 11 trang 74 sách toán tiếng anh 4 11. Phuong packed 128 tarts equally into 8 boxes. She gave 3 boxes of tarts to Xuan. How many tarts did Xuan receive?Dịch nghĩa:11. Phương đóng góp 128 cái bánh nhân trái cây đều vào 8 hộp. Chị ấy cho Xuân 3 hộp. H Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 72 sách toán tiếng anh 4 9.a. 72 : 4 + 28 : 4 b. 135 : 5 - 35 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 72 sách toán tiếng anh 4 7.a. 84 : 14 b. 75 : 25 c. 96 : 24 d. 120 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 72 sách toán tiếng anh 4 5. a. 48 : 2 b. 64 : 2 c. 56 : 2 d. 98 : 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 72 sách toán tiếng anh 4 10. 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 12 trang 74 sách toán tiếng anh 4 12. Mrs. Vi had 600 cookies. She packed them into packets of 24. Then she sold all the packets at 90 000 dong per packet. How much money did she receive?Dịch nghĩa: 12. Bà Vi có 600 cái bánh quy. Bà bỏ vào mỗi gói 24 cái Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 13 trang 74 sách toán tiếng anh 4 13. Hung, Dung and Tu shared 1 458 000 dong equally. Hung used part of his share to buy a bicycle and had 89 000 dong left. What was the cost of the bicycle? Dịch nghĩa:13. Hùng, Dũng và Tú chia đều nhau số tiền 1 458 000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 72 sách toán tiếng anh 4 8.a. 48 x 33 : 4 b. 24 x 36 : 9 c. 780 : 5 : 2 d. 9100 : 25 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 14 trang 14 sách toán tiếng anh 4 14. Mrs. Lan had 600 breads. She used $\frac{1}{5}$ of them for making a bag. Then she put the rest equally into 5 bottles. How many beads were there in each bottle?Dịch nghĩa:14. Bà Lan có 600 hột cườm. Bà dùng $\frac Xếp hạng: 3