Giải câu 5 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1
Câu 5: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1
Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là: 126; 216; 612
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 210
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là: 210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là: 210, 620 và 120
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 68 toán VNEN 4 tập 1
- Giải toán VNEN 4 bài 18: Luyện tập
- Giải toán VNEN 4 bài 29: Thực hành vẽ hình chữ nhật, hình vuông
- Giải câu 1 trang 19 VNEN toán 4 tập 1
- Giải câu 2 trang 110 sách VNEN toán 4 tập 1
- Giải câu 1 trang 110 sách VNEN toán 4 tập 1
- Giải câu 1 trang 63 toán VNEN 4 tập 1
- Giải câu 5 trang 59 toán VNEN 4 tập 1
- Giải toán VNEN 4 bài 10: Yến, tạ, tấn
- Giải toán VNEN 4 bài 8: Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Giải toán VNEN 4 bài 9: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
- Giải câu 1 trang 17 VNEN toán 4 tập 1