photos image thu vien anh 112005 dtv8 2
- Giải câu 3 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 65 - sgk toán tiếng Anh lớp 4To pave a room, people have used all 200 square bricks with sides 30cm. How many square meters does the room have, knowing the area of mortar is negligible?Để lát nền một căn phòng, Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 341 231 x 2 214 325 x 4b) 102 426 x 5 410 536 x 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 61 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp tiếng Anh 4Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 3 x 5 x 6 b) 5 x 2 x 7 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 55 - SGK Toán tiếng Anh 4:Draw a square ABCD with sides 5 cm, then check that the diagonals AC and BD:Hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5 cm, rồi kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD:a)Is it perpendicular to Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:The line AB = 3 cm (as shown). Draw a square ABCD (whose side is AB).Cho đoạn thẳng AB = 3 cm (như hình vẽ). Hãy vẽ hình vuông ABCD (có cạnh là AB). Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) Draw a rectangle ABCD with length AB = 6cm, width AD = 4cm.Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 6cm, chiều rộng AD = 4cm.b) Determine the midpoint M of the side AD, t Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find two expressions with equal value:Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:a) 4 x 2 145;b) (3 + 2) x 10 287;c) 3 964 x 6;d) (2 100 + 45) x 4;e) 10 287 x 5;g) (4 + 2) x (3 000 + 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4A rectangular glass has a width of 30cm, length double the width. Calculate the area of that glass?Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi chiề Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Read:Đọc:32 dm2; 911 dm2; 1952dm2; 492 000dm2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 64 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill the <=> signs in the blank:Điền các dấu < => vào chỗ trống:210 $cm^{2}$ ….2$dm^{2}$10$cm^{2}$ &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 65 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu:ReadĐọcWriteViết Nine hundred and ninety square metersChín trăm chín mươi mét vuông990$m^{2}$Two thousand and five hundred square metersHai nghìn khôn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 53 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 53 - SGK Toán tiếng Anh 4:A rectangle ABCD and point E on the edge ABCho hình chữ nhật ABCD và điểm E trên cạnh ABDraw a line going through point E and perpendicular to the side DC, cut off the side DC at point Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Write the appropriate number in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$dm^{2}$ = …$cm^{2}$ 48 $dm^{2}$& Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 54 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 54 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) Draw a rectangle of 5 cm length and 3 cm width.Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm.b) Calculate the perimeter of that rectangle.Tính chu vi hình chữ nhậ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:CalculateTính:a) 321 475 + 423 507 x 2 843275 - 123 568 x 5b) 1 306 x 8 + 24 573 609 x 9 - 4 845 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 59 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 59 - SGK Toán tiếng Anh 4:Mental arithmetic:Tính nhẩm:a) 18 x 10 18 x 100 18 x 1 000 82 x 100 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 62 - sgk toán tiếng Anh lớp 4CalculateĐặt tính rồi tính:a) 1324 x 40; b) 13546 x 30; c) 5642 x 200. Xếp hạng: 3