giaitri thu vien anh 27240 anh dep dong vat trong tuan
- Giải bài tập 1 trang 172 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 172 - toán tiếng Anh 5A rectangular floor has a length of 8m, thư width is \(\frac{3}{4}\) the length. They use square bricks with 4dm side length to tile that floor. Knowing that the price of each brick is 20 000 VND, how Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 175 - toán tiếng Anh 5A trapezoidal parcel has a short base of 150m, the long base is \(\frac{5}{3}\) the short base and the height \(\frac{2}{5}\) the long base. Find the area of the parcel in square meters, square hectare Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 173 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 173 - toán tiếng Anh 5In order to show the number of trees planted by GREEN GROUP in the school garden, we can use the chart below:Để biểu thị số cây do từng học sinh trong nhóm CÂY XANH trồng trong vườ Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 8: What are you reading? (Tiếng anh 5) Từ vững unit 8: What are you reading? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 174 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 174 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks in the following table:Hãy bổ sung vào các ô còn bỏ trống trong bảng dưới đây:RESULT OF THE SURVEY ON FRUIT PREFERENCE OF CLASS 5A STUDENTSKẾT QUẢ ĐIỀU TR Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm $x$:a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 ;b) x - 7,2 = 3,9 + 2, 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find natural number $x$, knowing:Tìm số tự nhiên thích hợp của x sao cho:\(\frac{4}{x}\) = \(\frac{1}{5}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3