photos image 2009 03 25 2
- Giải câu 2 trang 159 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 159 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The flat of a classroom is a rectangle with a length of 8m and a width of 6m. Draw a rectangle representing the classroom on the 1: 200 scale mapNền của một phòng học là hình chữ
- Giải câu 2 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 172,173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15$m^{2}$= ..$cm^{2}$ &n
- Giải câu 2 trang 130 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 130 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculate:Rút gọn rồi tínha) \(\frac{20}{16}- \frac{3}{4}\); b) \(\frac{30}{45}- \frac{2}{5}\) c) \(\frac{10}{12}- \frac{3}{4}\) ; &nbs
- Giải câu 2 trang 160 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 160 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 write each number in expanded form( follow the example)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):1763; 5794; 20292; 190 909Examle:Mẫu:17653 = 1000 + 700 + 60 + 3
- Giải câu 2 trang 171 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 171 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào chỗ chấm:a)5 hours = ... minutes5 giờ = ... phút &nbs
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a) 4237 x 18 – 34 578 8064 : 64 x 37 b
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph
- Giải câu 2 trang 161 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 161 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Arrange these numbers from the least to the greatestViết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 7426; 999; 7642; 7624. b) 3158; 3518; 1853; 3190.
- Giải câu 2 trang 162 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 162 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x+126=480b) x−209=435
- Giải câu 2 trang 164 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 164 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 12054 : (15 + 67) 29150 - 136 x 201b) 9700 : 100 + 36 x 12 (160 x 5 - 25 x 4) : 4
- Giải câu 2 trang 165 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 165 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The graph below shows the area of our country's three cities (according to 2002 data).Biểu đồ dưới đây nói về diện tích của ba thành phố của nước ta (theo số liệ
- Giải câu 2 trang 129 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 129 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculateRút gọn rồi tính:a) \(\frac{2}{3}- \frac{3}{9}\); b) \(\frac{7}{5}- \frac{15}{25}\); c) \(\frac{3}{2}-\f
- Giải câu 2 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{4}{5}+\frac{17}{25}\); b) \(\frac{7}{3}-\frac{5}{6}\); c) 
- Giải câu 2 trang 133 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 133 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate( follow the example)Tính (theo mẫu):ExampleMẫu: 2 x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2}{1}$ x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2 \times 3}{1 \times 7}$ = $\frac{6}{7}$We can write
- Giải câu 2 trang 136 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 136 sgk toán tiếng anh lớp 4Find xTìm xa) \(\frac{3}{5}\) x \(x =\) \(\frac{4}{7}\) b) \(\frac{1}{8}:x = \frac{1}{5}\)
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find the values of these expression:Tính giá trị của biểu thức:a) 1995 x 253 + 8910 : 495b) 8700 : 25 : 4
- Giải câu 2 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x × 405 = 86265 b) 8658 : x = 293
- Giải câu 2 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 10001 : 3001 : 10 0001 : 500Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ1cm
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The distance from village A to village B is 12 km long. On a 1: 100000 scale map, how long is that distance?Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
- Giải câu 2 trang 163 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 163 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 40 x x = 1400b) x : 13 = 205
- Giải câu 2 trang 134 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 134 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fond the perimeter of a rectangle with a length of and a width of $\frac{2}{3}$m.Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài $\frac{4}{5}$m và chiều rộng $\frac{2}{3}$m.
- Giải câu 2 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular school yard with a length of 120m, a width equal to \({5 \over 6}\) of length. Calculate the width of the school yard?Một sân trường hình chữ nhật
- Giải câu 2 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4They pack candy into 24 boxes, each containing 120 packs. Ask if each box contains 160 packs of sandwiches, how many boxes are needed to pack all the candy packs?Người ta xếp những gói k