timkiem mỏ vostok 2
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 10) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 10). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 9) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 9). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm vật lí 8 chương 2: Nhiệt học (P3) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm vật lí 8 chương 2: Nhiệt học (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 7) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 7). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 5) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 5). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 6) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 6). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm vật lí 8 chương 2: Nhiệt học (P4) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm vật lí 8 chương 2: Nhiệt học (P4). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 97 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 3: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đób) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi s Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357. Xếp hạng: 3
- Giải Câu 2 bài Chia một tích cho một số Câu 2: Trang 79 sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất: (25 x 36 ): 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3