photos image 2014 11 04 golden lancehead viper 4
- Giải vnen tin 7 bài 4: Thực hành tổng hợp Giải bài 4: Thực hành tổng hợp - Sách VNEN tin học lớp 7 trang 24. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 4 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 96 toán 2 VNENMột cửa hàng có 34 chiếc xe máy. Cửa hàng đã bán được 25 chiếc xe máy. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe máy?
- Giải câu 4 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 109 toán 2 VNENMột bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 10 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
- Giải câu 4 trang 100 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 100 toán 2 VNENMỗi số 6, 8, 9, 11 là kết quả của phép tính nào?
- Giải câu 4 trang 102 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 102 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 4 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 104 toán 2 VNENMột giàn gấc có 46 quả, trong đó 19 quả chín. Hỏi có bao nhiêu quả gấc chưa chín?
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ13...13...Số trừ7564Hiệu...8...9
- Giải câu 4 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 89 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 53 và 35 b. 63 và 18 c. 73 và 8
- Giải câu 4 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 94 toán 2 VNENCửa hàng có 14 chiếc máy bơm, đã bán được 9 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại mấy chiếc máy bơm?
- Giải câu 4 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 106 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 45 = 55 b. 39 + $x$ = 100
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 18 = 28 b. 7 + $x$ = 21
- Giải câu 4 trang 98 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 98 toán 2 VNENĐiền dấu < = >?34 - 8 ..... 25 35 ..... 43 - 662 - 7 ..... 55
- Giải câu 4 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 111 toán 2 VNENChọn tờ lịch tháng nào đó, cùng xem tờ lịch rồi trả lời các câu hỏi:a. Tháng đó có bao nhiêu ngày?b. Tháng đó có mấy ngày chủ nhật, là những ngày nàoc. Ngày 14 th