timkiem ảnh thiên nhiên
- Giải bài tập 2 trang 99 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 99 - Toán tiếng Anh 5:a) Find the diameter of a circle with circumference C = 15.7m.Tính đường kính hình tròn có chu vi C = 15,7 m.b) Find the radius of a circle with circumference C = 18,84dm.Tính bán kính hìn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 95 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of right triangle whose two legs are given as:Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là:a) 3cm và 4cm;b) 2,5m và 1,6m;c) \(\frac{2}{5}\)&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 98 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:A wheel has a diameter of 0.75m. Find the circumference of this wheel. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 40 sách toán tiếng anh 5 3. To write 0.100 as a decimal fraction, Lan wrote: 0.100 = $\frac{100}{1000}$ while My wrote: 0.100 = $\frac{10}{100}$ and Hung wrote: 0.100 = $\frac{1}{100}$. Who was wrong, who was right? Why? Khi viết số thập p Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 43 sách toán tiếng anh 5 3. Find $x$, knowing that: Tìm chữ số $x$, biết:9,7x8 < 9,718 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 97 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:FInd the circumference of a circle with a diameter measured d:Tính chu vi hình tròn có đường kính d:a) d = 0,6cm; b) d = 2, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Draw the circle with:Vẽ hình tròn có:a) A radius of 3cm;Bán kính 3cm;b) A diameter of 5cm.Đường kính 5cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Given AB = 4cm. Draw two circles with radii of 2cm, one has A as its center, one has B as its center.Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Hãy vẽ đường tròn tâm A và tâm B đều có bán kính 2cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 97 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng Anh 5:Draw as example: Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 99 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 99 - Toán tiếng Anh 5:Find the circumference of a circle with a radius measured r:Tính chu vi của hình tròn có bán kính r:a) r = 9m; b) r = 4,4dm; c) r =& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 99 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 99 - Toán tiếng Anh 5:Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Given a semicircle H as shown in the figure. The circumference of H is:Cho nửa hình tròn H (xem hình vẽ) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of trapezoid with 2 bases measured a, b and a height measured h:a) a = 14cm; b = 6cm; h = 7cm.b) a =$\frac{2}{3}$m; b = $\frac{1}{2}$m; h = $\frac{9}{4}$m.c) a = 2,8m; b = 1,8m; h = 0,5 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 98 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:Find the circumference of a circle with a radius measured r: Tính chu vi hình tròn có bán kính r:a) r = 2,75cm; b) r = 6,5dm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3