photos image 2008 08 1 mb
- Phiếu bài tập tuần 1 toán 5 tập một (Đề B) Phiếu bài tập tuần 1 toán 5, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 1. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải bài tập 1 trang 13 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following mixed numbers as fractions:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:2 $\frac{1}{3}$; 4 $\frac{2}{5}$; 3 $\frac{1}{4}$; 9 $\frac{5}{7}$; 10 $\frac{3}{10}$
- Giải câu 1 Luyện tập Toán lớp 2 trang 25 SG4 Câu 4: Trang 25 - SGK toán 2Đoạn thẳng AB dài 10cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 2cm.a) Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?b) Vẽ đoạn thẳng CD.
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 5 1.a. The sum of two number is 80. The first number is $\frac{7}{9}$ the second number. Find those two numbers.Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng $\frac{7}{9}$ số thứ hai. Tìm hai số đó.b. The difference bet
- Giải câu 1 Luyện tập chung Toán lớp 2 trang 10 Câu 1: Trang 10 - SGK toán 2Viết các số:a) Từ 40 đến 50; b) Từ 68 đến 74; c) Tròn chục và bé hơn 50.
- Giải câu 1 Bài 8 cộng với một số: 8 + 5 Câu 1: Trang 19 - SGK toán 2Tính nhẩm:8 + 3 = 8 + 4 = 8 + 6 = 8 + 7 =  
- Giải câu 1 Luyện tập Toán lớp 2 trang 25 SGK Câu 1: Trang 25 - SGK toán 2 Trong cốc có 6 bút chì, trong hộp có nhiều hơn trong cốc 2 bút chì. Hỏi trong hộp có bao nhiêu bút chì?
- Giải câu 1 Bài 7 cộng với một số: 7 + 5 Câu 1: Trang 26 - SGK toán 2Tính nhẩm:7 + 4 = 7 + 6 = 7 + 8 = 7 + 9 =4 + 7 =  
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 5 1. Based on the figure, which fraction represents the shaded part (follow the example):Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu):
- Giải câu 1 Luyện tập Số bị trừ Số trừ Hiệu Câu 1: Trang 10 - SGK toán 2Tính:
- Giải câu 1 Bài 9 cộng với một số 9 + 5 Câu 1: Trang 15 - SGK toán 2Tính nhẩm:9 + 3 = 9 + 6 = 9 + 8 = 9 + 7 = 9 + 4 = 3 + 9 = 6 + 9
- Giải câu 1 Luyện tập Toán lớp 2 trang 18 SGK Câu 1: Trang 18 - SGK toán 2Tính nhẩm:9 + 4 = 9 + 3 = 9 + 2 = 6 + 9 =9 + 6 =
- Giải bài tập 1 trang 16 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a. $\frac{7}{9}$ x $\frac{4}{5}$b. 2 $\frac{1}{4}$ x 3 $\frac{2}{5}$c. $\frac{1}{5}$ : $\frac{7}{8}$d. 1 $\frac{1}{5}$ : 1 $\frac{1}{3}$
- Giải câu 1 Luyện tập chung Toán lớp 2 trang 11 Câu 1: Trang 11 - SGK toán 2Viết các số 25, 62, 99, 87, 39, 85 theo mẫu:25 = 20 + 5
- Giải câu 1 Luyện tập Toán lớp 2 trang 14 SGK Câu 1: Trang 14 - SGK toán 2Tính nhẩm:9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 = 7 + 3 + 4 = 9 + 1 + 8 =  
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{6}{7}$ + $\frac{5}{8}$b. $\frac{3}{5}$ - $\frac{3}{8}$c. $\frac{1}{4}$ + $\frac{5}{6}$d. $\frac{4}{9}$ - $\frac{1}{6}$
- Giải bài tập 1 trang 11 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{3}{10}$ x $\frac{4}{9}$$\frac{6}{5}$ : $\frac{3}{7}$$\frac{3}{4}$ x $\frac{2}{5}$$\frac{5}{8}$ : $\frac{1}{2}$b. 4 x $\frac{3}{8}$ 3 : $\frac{1}{2}$ $\frac{1}{2}$ : 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$
- Giải bài tập 1 trang 9 sách toán tiếng anh 5 1.
- Giải bài tập 1 trang 14 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following mixed numbers as frations:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:2 $\frac{3}{5}$; 5 $\frac{4}{9}$; 9 $\frac{3}{8}$; 12 $\frac{7}{10}$
- Giải bài tập 1 trang 15 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following fractions as decimal fractions: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{14}{70}$; $\frac{11}{25}$; $\frac{75}{300}$; $\frac{23}{500}$