Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5
1. Read out these decimal fractions:
Đọc các phân số thập phân:
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài làm:
: nine-tenths
: twentyone-hundredths or twenty-one percent
: six hundred and twentyfine - thousandths
: two thounsand and four - millionths
: chín phần mười
: hai mươi mốt phần trăm
: sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn
: hai nghìn không trăm linh tư phần triệu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 47 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 25 chương 1|Practice
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Khái niệm số thập phân chương 2|Concept of decimals
- Giải bài tập 4 trang 99 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Số thập phân bằng nhau chương 2| Equivalent decimals
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 13 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 48 chương 2|Cumulative practice
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân chương 2|Writing weight measurements as decimals