Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5
1. Read out these decimal fractions:
Đọc các phân số thập phân:
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài làm:
: nine-tenths
: twentyone-hundredths or twenty-one percent
: six hundred and twentyfine - thousandths
: two thounsand and four - millionths
: chín phần mười
: hai mươi mốt phần trăm
: sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn
: hai nghìn không trăm linh tư phần triệu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân chương 2|Writing weight measurements as decimals
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Cộng hai số thập phân chương 2|Adding two decimals
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 4 trang 77 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Tổng nhiều số thập phân chương 2|Addtion of more than two decimals
- Giải bài tập 1 trang 89 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 131 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 60 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 166 sách toán tiếng anh 5