giaitri video 31749 video bi an xay kim tu thap phan 3
- Giải câu 3 trang 130 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng anh 3Look at the pictures and answer these question:Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi sau:(Tranh trang 131 sgk)a) Among the above objects, which object has the lowest value, hightest value? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 121 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 121 - Toán tiếng anh 3Write the number II, VI, V, VII, IV, IX, XIHãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XIa) In order from the least to the greatest Theo thứ tự từ bé đến lớn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:Just beforeSố liền trướcGiven numberSố đã choJust afterSố liền sau 12 534 43 905 62 370 39 999 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 135 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 135 - Toán tiếng anh 3The number of kg of rice contained in each bag is indicated as follows:Số kilogam gạo trong mỗi bao được ghi dưới đây?Write the number of kg of rice contained in the above 5 bags.Hãy vi Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; ..... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 149 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 149 - Toán tiếng anh 3An irrigation team ditches 315m of channels in 3 days. In 8 days, how many metres of channels can this team ditch? Assume that the number of metres of channels ditched every day is the same?Một độ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:A. Perimeter of ABCD is bigger than that of MNPQ. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 129 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 129 - Toán tiếng anh 3State the problem based on the following summary, then slove it:Lập đề toán theo tóm tắt, rồi giải bài toán đó:Summary:4 lorries: 8520 bricks3 lorries: .........bricksTóm tắt: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 132 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 133 - Toán tiếng anh 3Look at the picture and answer the questions:Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi sau:a) Mai has 3000 VND,which object does she have just enough money to buy? Mai có 3000 đồng, Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Find the value of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:a) 81 : 9 + 10 20 x 9 : 2b) 11 x 8 - 60 12 + 7 x 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a square:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 150 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 150 - Toán tiếng anh 3Compare the area of shape A and that of shape BSo sánh diện tích hình A với diện tích hình B? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 126 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 126 - Toán tiếng anh 3Answer the folowing questions:Trả lời các câu hỏi sau:(Picture on pages 126, 127 textbook 3rd grade)(Tranh trang 126, 127 sgk toán lớp 3)- For how many minutes does Ha brush her teeth Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 139 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 139 - Toán tiếng anh 3Based on the data, circle the correct answer:Nhìn vào bảng số liệu sau, hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Điền dấu < => vào chỗ chấm55 : 5 x 3 .... 3247 ... 84 - 34 - 320 + 5 ... 40 : 2 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 122 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 122 - Toán tiếng anh 3Mark T for true and F for false.Đúng ghi Đ, sai ghi S Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 148 - Toán tiếng anh 3Calculate mentallyTính nhẩm:8000 – 3000 = b) 3000 x 2 =6000 + 3000 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 147 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest number among the following numbers: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269, 92368, 29863, 68932b) Find the least number among the following numbers: & Xếp hạng: 3