photos image 042011 18 Dongvat 4
- Phiếu bài tập tuần 18 toán 4 tập một (Đề A) Phiếu bài tập tuần 18 toán 4, đề A. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 18. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt! Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 3 tập 2a. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 418l dầu, ngày thứ hai bán được số lít dầu gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhi Xếp hạng: 3
- Ngữ pháp tiếng anh 4 unit 18: What's your phone number? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 18: What's your phone number? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 18 - CTST 7 Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 18 - CTST 7 với nội dung chi tiết được giáo viên KhoaHoc biên soạn nhằm hỗ trợ học sinh trả lời những câu hỏi có trong bài và hoàn thiện soạn văn 7. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải vở bài tập toán 4 bài 18: Yến, tạ, tấn Giải vở bài tập toán lớp 4 tập 1, hướng dẫn giải chi tiết bài 18: Yến, tạ, tấn. Hi vọng, thông qua các bài giải, các bạn sẽ nắm vững bài học và đạt kết quả cao trong các bài thi. Xếp hạng: 3
- Phiếu bài tập tuần 18 toán 4 tập một (Đề B) Phiếu bài tập tuần 18 toán 4, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 18. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt! Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết số, biết số đó gồm:a. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vịb. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 18 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 18 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Chuyển $\frac{}{}$ thành phân số, ta được:A. $\frac{8}{3}$ B. $\frac{12}{3}$ C.& Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Chơi trò chơi "đố bạn"Em viết một số bất kì, chẳng hạn: 4 046 789Em đố bạn đọc số em vừa biếtEm và bạn đổi vai cùng chơi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 18 VNEN toán 4 tập 2Viết theo mẫu:Đọc sốSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịHàngTrămTriệuHàngChụcTriệuHàngTriệuHàngTrămnghìnHàng chụcnghìnHàngnghìnHàngtrămHàngChụcHàngĐơn vịB Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Bài tập thực hành tiếng việt 3 tuần 18: Tiết 4 Bài tập thực hành tiếng việt 3 tập 1. Nội dung bài học bao gồm các bài tập bổ trợ, nhằm giúp các em nắm chắc và hiểu kĩ nội dung bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 3. Hy vọng, các bài thực hành sẽ giúp các em học tốt hơn môn Tiếng Việt và đạt được kết quả cao. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 18 trang 68 sách toán tiếng anh 4 18. The perometer of a square is 24 dm. Find the area of the square.Dịch nghĩa:18. Chi vi của hình vuông là 24 dm. Tìm diện tích của hình vuông đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Luyện tập Toán lớp 2 trang 18 SGK Câu 4: Trang 18 - SGK toán 2Trong sân có 19 con gà trống và 25 con gà mái. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3